鼻涕 bítì
volume volume

Từ hán việt: 【tị thế】

Đọc nhanh: 鼻涕 (tị thế). Ý nghĩa là: nước mũi. Ví dụ : - 孩子流了很多鼻涕。 Đứa trẻ chảy rất nhiều nước mũi.. - 他一边哭一边流鼻涕。 Anh ấy vừa khóc vừa chảy nước mũi.. - 冷风吹得我鼻涕直流。 Gió lạnh làm tôi chảy nước mũi.

Ý Nghĩa của "鼻涕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 TOCFL 5-6

鼻涕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nước mũi

鼻腔粘膜所分泌的液体

Ví dụ:
  • volume volume

    - 孩子 háizi 流 liú 了 le 很多 hěnduō 鼻涕 bítì

    - Đứa trẻ chảy rất nhiều nước mũi.

  • volume volume

    - 他 tā 一边 yībiān 哭 kū 一边 yībiān 流鼻涕 liúbítì

    - Anh ấy vừa khóc vừa chảy nước mũi.

  • volume volume

    - 冷风吹 lěngfēngchuī 得 dé 我 wǒ 鼻涕 bítì 直流 zhíliú

    - Gió lạnh làm tôi chảy nước mũi.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鼻涕

  • volume volume

    - 他 tā 一边 yībiān 哭 kū 一边 yībiān 流鼻涕 liúbítì

    - Anh ấy vừa khóc vừa chảy nước mũi.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 的 de 鼻子 bízi 上 shàng 有 yǒu 个 gè 鼻涕 bítì 泡儿 pàoér

    - Trên mũi của đứa trẻ có một bọt nước mũi.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 在 zài 流鼻涕 liúbítì

    - Anh ấy liên tục chảy nước mũi.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 流 liú 了 le 很多 hěnduō 鼻涕 bítì

    - Đứa trẻ chảy rất nhiều nước mũi.

  • volume volume

    - 冷风吹 lěngfēngchuī 得 dé 我 wǒ 鼻涕 bítì 直流 zhíliú

    - Gió lạnh làm tôi chảy nước mũi.

  • volume volume

    - 冷空气 lěngkōngqì 让 ràng 我 wǒ 流鼻涕 liúbítì

    - Không khí lạnh làm tôi chảy nước mũi.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 擤 xǐng 鼻涕 bítì 很 hěn 用力 yònglì

    - Đứa trẻ xì mũi rất mạnh.

  • volume volume

    - 涕泗滂沱 tìsìpāngtuó ( 形容 xíngróng 哭 kū 得 dé 很 hěn 利害 lìhài , 眼泪 yǎnlèi 、 鼻涕 bítì 流 liú 得 dé 很多 hěnduō )

    - khóc nước mắt nước mũi đầm đìa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 涕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Tì
    • Âm hán việt: Di , Thế
    • Nét bút:丶丶一丶ノフ一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ECNH (水金弓竹)
    • Bảng mã:U+6D95
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 鼻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tỵ 鼻 (+0 nét)
    • Pinyin: Bí
    • Âm hán việt: Tì , Tị , Tỵ
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HUWML (竹山田一中)
    • Bảng mã:U+9F3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao