垫鼻子 diàn bízi
volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 垫鼻子 Ý nghĩa là: nâng mũi (phẫu thuật thẩm mỹ để cải thiện hình dáng mũi). Ví dụ : - 她决定做垫鼻子手术,改善鼻型。 Cô ấy quyết định phẫu thuật nâng mũi để cải thiện hình dáng mũi.. - 许多人选择垫鼻子来增加自信。 Nhiều người chọn nâng mũi để tăng sự tự tin.

Ý Nghĩa của "垫鼻子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

垫鼻子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nâng mũi (phẫu thuật thẩm mỹ để cải thiện hình dáng mũi)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 决定 juédìng 做 zuò 垫 diàn 鼻子 bízi 手术 shǒushù , 改善 gǎishàn 鼻型 bíxíng

    - Cô ấy quyết định phẫu thuật nâng mũi để cải thiện hình dáng mũi.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 人 rén 选择 xuǎnzé 垫 diàn 鼻子 bízi 来 lái 增加 zēngjiā 自信 zìxìn

    - Nhiều người chọn nâng mũi để tăng sự tự tin.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 垫鼻子

  • volume volume

    - 受 shòu 了 le 凉 liáng , 鼻子 bízi 发 fā 齉 nàng

    - bị nhiễm lạnh, nên mũi bị nghẹt.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 手指 shǒuzhǐ 抠 kōu 了 le 抠 kōu 鼻子 bízi

    - Anh ấy dùng tay móc mũi.

  • volume volume

    - 他 tā 一拳 yīquán 打断 dǎduàn 了 le 他 tā 的 de 鼻子 bízi

    - Anh ta đấm một cú làm gãy mũi của hắn ta.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 收 shōu 的 de 白菜 báicài 可 kě 老鼻子 lǎobízi 了 le

    - năm nay rau cải trắng thu hoạch rất nhiều.

  • volume volume

    - 听 tīng 他 tā 说 shuō 得 dé 有鼻子有眼儿 yǒubíziyǒuyǎnér 的 de , 也 yě 就 jiù 信 xìn 了 le

    - anh nói chuyện có căn cứ hẳn hoi, cũng có thể tin được.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一铺 yīpù 新 xīn 垫子 diànzi

    - Anh ấy mua một cái đệm mới.

  • - 她 tā 决定 juédìng 做 zuò 垫 diàn 鼻子 bízi 手术 shǒushù , 改善 gǎishàn 鼻型 bíxíng

    - Cô ấy quyết định phẫu thuật nâng mũi để cải thiện hình dáng mũi.

  • - 许多 xǔduō 人 rén 选择 xuǎnzé 垫 diàn 鼻子 bízi 来 lái 增加 zēngjiā 自信 zìxìn

    - Nhiều người chọn nâng mũi để tăng sự tự tin.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 垫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:一丨一ノフ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIG (手戈土)
    • Bảng mã:U+57AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鼻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tỵ 鼻 (+0 nét)
    • Pinyin: Bí
    • Âm hán việt: Tì , Tị , Tỵ
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HUWML (竹山田一中)
    • Bảng mã:U+9F3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao