Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 涕
䶏
洟
涕 là gì? 涕 (Di, Thế). Bộ Thuỷ 水 (+7 nét). Tổng 10 nét but (丶丶一丶ノフ一フ丨ノ). Ý nghĩa là: 1. nước mắt, 2. nước mũi, 1. nước mắt, 2. nước mũi, Nước mắt.. Từ ghép với 涕 : 流涕 Chảy nước mắt, rớt (rơi) nước mắt, 鼻涕 Nước mũi. Chi tiết hơn...