鼠辈 shǔbèi
volume volume

Từ hán việt: 【thử bối】

Đọc nhanh: 鼠辈 (thử bối). Ý nghĩa là: tiểu nhân; đồ vô lại; thử bối.

Ý Nghĩa của "鼠辈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鼠辈 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiểu nhân; đồ vô lại; thử bối

小人,为骂人的话

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鼠辈

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 这里 zhèlǐ 住 zhù 了 le 一辈子 yībèizi 了 le

    - Bọn họ đã sống ở đây cả đời.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 长辈 zhǎngbèi 很 hěn 恪 kè 谨 jǐn

    - Anh ấy rất kính trọng người lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 长辈 zhǎngbèi 很 hěn 有 yǒu 礼貌 lǐmào

    - Anh ấy rất lễ phép với người lớn.

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 老辈 lǎobèi 都 dōu 是 shì 木匠 mùjiàng

    - thế hệ trước trong gia đình anh ấy đều là thợ mộc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 院子 yuànzi 里 lǐ 赶 gǎn 老鼠 lǎoshǔ

    - Anh ấy đang đuổi chuột trong vườn.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 长辈 zhǎngbèi 一直 yìzhí 非常 fēicháng 敬重 jìngzhòng

    - Anh ấy luôn rất kính trọng bậc bề trên.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 侪辈 cháibèi 中 zhōng 非常 fēicháng 有 yǒu 威望 wēiwàng

    - Anh ấy rất có uy tín trong đám bạn bè đồng trang lứa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 辈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Xa 車 (+8 nét), phi 非 (+4 nét)
    • Pinyin: Bèi
    • Âm hán việt: Bối
    • Nét bút:丨一一一丨一一一一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LYKQ (中卜大手)
    • Bảng mã:U+8F88
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鼠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thử 鼠 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǔ
    • Âm hán việt: Thử
    • Nét bút:ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXVYV (竹重女卜女)
    • Bảng mã:U+9F20
    • Tần suất sử dụng:Cao