Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 辈
軰 𠐡 𨋅
輩
辈 là gì? 辈 (Bối). Bộ Xa 車 (+8 nét), phi 非 (+4 nét). Tổng 12 nét but (丨一一一丨一一一一フ一丨). Ý nghĩa là: 3. ví, so sánh, 5. hạng, lớp. Từ ghép với 辈 : 前輩 Bậc tiền bối, 長輩 Bậc đàn anh, bề trên, 活了半輩子 Đã nửa đời người Chi tiết hơn...