鼠窜 shǔcuàn
volume volume

Từ hán việt: 【thử thoán】

Đọc nhanh: 鼠窜 (thử thoán). Ý nghĩa là: chạy trốn như chuột. Ví dụ : - 抱头鼠窜。 ôm đầu chạy trốn như chuột.

Ý Nghĩa của "鼠窜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鼠窜 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chạy trốn như chuột

比喻象老鼠那样的惊慌逃走

Ví dụ:
  • volume volume

    - 抱头鼠窜 bàotóushǔcuàn

    - ôm đầu chạy trốn như chuột.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鼠窜

  • volume volume

    - 你 nǐ 不会 búhuì 是 shì 睡 shuì 了 le 奥兰多 àolánduō 迪士尼 díshìní 的 de 米老鼠 mǐlǎoshǔ 吧 ba

    - Đừng nói với tôi là bạn đã ngủ với chuột Mickey.

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 抱头鼠窜 bàotóushǔcuàn

    - ôm đầu chạy trốn như chuột.

  • volume volume

    - 小偷 xiǎotōu 抱头鼠窜 bàotóushǔcuàn

    - Tên trộm ôm đầu bỏ chạy.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 东奔西窜 dōngbēnxīcuàn

    - Mọi người chạy tán loạn.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 松鼠 sōngshǔ 翘着 qiàozhe 尾巴 wěibā

    - Con sóc nhỏ vểnh đuôi lên.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 松鼠 sōngshǔ 在 zài 捡 jiǎn 橡碗子 xiàngwǎnzi

    - Chú sóc nhỏ đang nhặt quả sồi.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 松鼠 sōngshǔ 乖 guāi 觉得 juéde 很 hěn , 听到 tīngdào 了 le 一点儿 yīdiǎner 响声 xiǎngshēng 就 jiù 溜 liū 跑 pǎo 了 le

    - con sóc nhỏ rất lanh, vừa nghe tiếng động đã chạy vụt đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 窜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+7 nét)
    • Pinyin: Cuàn
    • Âm hán việt: Soán , Thoán
    • Nét bút:丶丶フノ丶丨フ一丨フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JCLL (十金中中)
    • Bảng mã:U+7A9C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鼠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thử 鼠 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǔ
    • Âm hán việt: Thử
    • Nét bút:ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXVYV (竹重女卜女)
    • Bảng mã:U+9F20
    • Tần suất sử dụng:Cao