黑板擦 hēibǎn cā
volume volume

Từ hán việt: 【hắc bản sát】

Đọc nhanh: 黑板擦 (hắc bản sát). Ý nghĩa là: Khăn lau bảng.

Ý Nghĩa của "黑板擦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黑板擦 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khăn lau bảng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黑板擦

  • volume volume

    - 请 qǐng 擦 cā 黑板 hēibǎn 上 shàng 的 de 字 zì

    - Xin hãy xóa chữ trên bảng đen.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 习题 xítí 从 cóng 黑板 hēibǎn 上 shàng 擦掉 cādiào

    - Cô ấy xóa hết các bài tập trên bảng.

  • volume volume

    - 黑板 hēibǎn 已经 yǐjīng 被 bèi 擦 cā 干净 gānjìng 了 le

    - Bảng đen đã được lau sạch.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 地板 dìbǎn 擦 cā 得 dé 干干净净 gāngānjìngjìng

    - Anh ấy lau sàn nhà sạch sẽ.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 把 bǎ 答案 dáàn 写 xiě 在 zài 黑板 hēibǎn 上 shàng

    - Giáo viên viết câu trả lời lên bảng.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 黑板 hēibǎn 上 shàng 抹 mǒ 去 qù 了 le 那个 nàgè 数字 shùzì

    - Anh ấy xóa con số đó khỏi bảng đen.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 盯 dīng 着 zhe 黑板 hēibǎn

    - Anh ấy luôn nhìn chằm chằm vào bảng đen.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 不 bù 知道 zhīdào 自己 zìjǐ 的 de 学号 xuéhào , 黑板 hēibǎn 上 shàng 有 yǒu 个 gè 名单 míngdān

    - Nếu bạn không biết mã số báo danh của mình, có một danh sách trên bảng đen.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 擦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+14 nét)
    • Pinyin: Cā
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:一丨一丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJBF (手十月火)
    • Bảng mã:U+64E6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hắc 黑 (+0 nét)
    • Pinyin: Hè , Hēi
    • Âm hán việt: Hắc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WGF (田土火)
    • Bảng mã:U+9ED1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao