黄脸婆 huáng liǎn pó
volume volume

Từ hán việt: 【hoàng kiểm bà】

Đọc nhanh: 黄脸婆 (hoàng kiểm bà). Ý nghĩa là: thiếu phụ luống tuổi có chồng. Ví dụ : - 如今的她早已成了黄脸婆,失去了往日的光彩。 Cô ấy đã là một thiếu phụ luống tuổi có chồng và đã mất đi vẽ đẹp ngày xưa.

Ý Nghĩa của "黄脸婆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黄脸婆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thiếu phụ luống tuổi có chồng

指已婚的中年妇女

Ví dụ:
  • volume volume

    - 如今 rújīn 的 de 她 tā 早已 zǎoyǐ 成 chéng 了 le 黄脸婆 huángliǎnpó , 失去 shīqù 了 le 往日 wǎngrì 的 de 光彩 guāngcǎi

    - Cô ấy đã là một thiếu phụ luống tuổi có chồng và đã mất đi vẽ đẹp ngày xưa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黄脸婆

  • volume volume

    - 不要脸 búyàoliǎn 的 de 老狐狸 lǎohúli

    - Đúng là tên hồ ly không biết liêm sỉ!

  • volume volume

    - 黑黄 hēihuáng 的 de 脸皮 liǎnpí

    - da mặt đen sạm.

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 的 de 脸色 liǎnsè 有点 yǒudiǎn 黄 huáng

    - Sắc mặt của ông hơi vàng.

  • volume volume

    - 黄蜂 huángfēng 蜇 zhē 肿 zhǒng 他 tā 脸庞 liǎnpáng

    - Ong bắp cày đốt sưng mặt anh ấy.

  • volume volume

    - 一盆 yīpén 水 shuǐ 兜头盖脸 dōutóugàiliǎn 全泼 quánpō 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng 了 le

    - chậu nước tạt thẳng vào người anh ấy.

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 天气 tiānqì 再 zài 冷 lěng , 他 tā 也 yě 要 yào 用 yòng 冷水 lěngshuǐ 洗脸 xǐliǎn

    - cho dù trời rét đến đâu, anh ta cũng rửa mặt bằng nước lạnh

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 年纪 niánjì 脸上 liǎnshàng 就 jiù 会 huì 起皱 qǐzhòu

    - Khi có tuổi trên mặt sẽ có nếp nhăn.

  • volume volume

    - 如今 rújīn 的 de 她 tā 早已 zǎoyǐ 成 chéng 了 le 黄脸婆 huángliǎnpó , 失去 shīqù 了 le 往日 wǎngrì 的 de 光彩 guāngcǎi

    - Cô ấy đã là một thiếu phụ luống tuổi có chồng và đã mất đi vẽ đẹp ngày xưa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 婆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Pó
    • Âm hán việt: Bà
    • Nét bút:丶丶一フノ丨フ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EEV (水水女)
    • Bảng mã:U+5A46
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn
    • Âm hán việt: Kiểm , Liễm , Thiểm
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMM (月人一一)
    • Bảng mã:U+8138
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao