黄了 huángle
volume volume

Từ hán việt: 【hoàng liễu】

Đọc nhanh: 黄了 (hoàng liễu). Ý nghĩa là: thất bại; không kết quả; đi tong; đi đong. Ví dụ : - 这个计划再拖下去就黄了. Nếu kế hoạch này mà lần lữa nữa thì đi đong

Ý Nghĩa của "黄了" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黄了 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thất bại; không kết quả; đi tong; đi đong

失败; 完蛋了; 无结果; 化为泡影

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 计划 jìhuà 再 zài 拖下去 tuōxiàqù 就 jiù 黄 huáng 了 le

    - Nếu kế hoạch này mà lần lữa nữa thì đi đong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黄了

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 创业 chuàngyè 计划 jìhuà 黄 huáng 了 le 呀 ya

    - Kế hoạch khởi nghiệp của anh ta thất bại rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 头发 tóufà 染黄 rǎnhuáng 了 le

    - Anh ta đã nhuộm tóc thành màu vàng.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 钱 qián 不够 bùgòu , 超市 chāoshì 的 de 生意 shēngyì 黄了 huángle

    - Vì không đủ tiền nên việc kinh doanh của siêu thị thất bại.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 一条 yītiáo 黄金 huángjīn 项链 xiàngliàn

    - Cô ấy mua một sợi dây chuyền vàng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 黄头发 huángtóufà 真是 zhēnshi 漂亮 piàoliàng 极了 jíle

    - Mái tóc vàng của cô ấy đẹp quá.

  • volume volume

    - 她 tā 投资 tóuzī 了 le 很多 hěnduō 黄金 huángjīn

    - Cô ấy đã đầu tư nhiều vàng.

  • volume volume

    - 小黄 xiǎohuáng 等 děng 了 le 很 hěn 久 jiǔ 不见 bújiàn 他来 tālái , 没奈何 mònàihé 只好 zhǐhǎo 一个 yígè 人去 rénqù 了 le

    - cậu Hoàng chờ rất lâu chẳng thấy anh ấy đến, không biết làm sao được phải đành đi một mình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 给 gěi 了 le 我 wǒ 黄金 huángjīn 建议 jiànyì

    - Họ đã cho tôi những lời khuyên quý báu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao