麻酱 májiàng
volume volume

Từ hán việt: 【ma tương】

Đọc nhanh: 麻酱 (ma tương). Ý nghĩa là: tương vừng; tương mè. Ví dụ : - 芝麻酱。 tương mè; tương vừng.

Ý Nghĩa của "麻酱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

麻酱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tương vừng; tương mè

芝麻酱

Ví dụ:
  • volume volume

    - 芝麻酱 zhīmajiàng

    - tương mè; tương vừng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 麻酱

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 芝麻酱 zhīmajiàng

    - tương mè; tương vừng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 张 zhāng 网罗 wǎngluó 麻雀 máquè

    - Bọn họ đang giăng lưới bắt chim sẻ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 麻袋 mádài 装 zhuāng 沙子 shāzi

    - Họ dùng bao tải để đựng cát.

  • volume volume

    - 他人 tārén 或许 huòxǔ 是 shì 为了 wèile 不 bù 惹麻烦 rěmáfan 而 ér 委曲求全 wěiqūqiúquán

    - Mọi người có lẽ vì không muốn tự tìm phiền phức nên nhẫn nhịn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 到 dào 那里 nàlǐ 去 qù 惹麻烦 rěmáfan 了 le

    - Bọn họ qua bên kia gây rắc rối rồi

  • volume volume

    - 他们 tāmen 打 dǎ 了 le 一整天 yīzhěngtiān 麻将 májiāng

    - Họ đã chơi mạt chược cả ngày.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 来 lái 点 diǎn 鱼子酱 yúzijiàng 派对 pàiduì

    - Có thể có một ít trứng cá muối và tiệc tùng?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 酱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiàng
    • Âm hán việt: Tương
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNMCW (中弓一金田)
    • Bảng mã:U+9171
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 麻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ma 麻 (+0 nét)
    • Pinyin: Mā , Má
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IJCC (戈十金金)
    • Bảng mã:U+9EBB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao