蓖麻 bì má
volume volume

Từ hán việt: 【bề ma】

Đọc nhanh: 蓖麻 (bề ma). Ý nghĩa là: cây thầu dầu; thầu dầu.

Ý Nghĩa của "蓖麻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蓖麻 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây thầu dầu; thầu dầu

一年生或多年生草本植物,叶子大,掌状分裂种子叫蓖麻子,榨的油可做泻药或润滑油也叫大麻子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蓖麻

  • volume volume

    - 他 tā 出头 chūtóu 帮 bāng 我 wǒ 处理 chǔlǐ 麻烦 máfán

    - Anh ấy đứng ra giúp tôi giải quyết rắc rối.

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 张 zhāng 网罗 wǎngluó 麻雀 máquè

    - Bọn họ đang giăng lưới bắt chim sẻ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 麻袋 mádài 装 zhuāng 沙子 shāzi

    - Họ dùng bao tải để đựng cát.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 的 de 麻糬 máshǔ 特别 tèbié 糯 nuò

    - Thức ăn từ gạo nếp mà anh ấy làm rất mềm.

  • volume volume

    - 蓖麻 bìmá 毒素 dúsù 就 jiù 是从 shìcóng 它 tā 的 de 籽 zǐ 里 lǐ 提取 tíqǔ 出来 chūlái 的 de

    - Ricin được sản xuất từ ​​đậu của nó.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 带你去 dàinǐqù 吃 chī 麻辣 málà 羊肉串 yángròuchuàn

    - Hôm nay tôi dẫn cậu đi ăn thịt cừu xiên nướng cay tê.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 打 dǎ 了 le 一整天 yīzhěngtiān 麻将 májiāng

    - Họ đã chơi mạt chược cả ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蓖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Bế , Bề , Tỳ
    • Nét bút:一丨丨ノ丨フノ丶一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:THWP (廿竹田心)
    • Bảng mã:U+84D6
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 麻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ma 麻 (+0 nét)
    • Pinyin: Mā , Má
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IJCC (戈十金金)
    • Bảng mã:U+9EBB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao