麻经儿 má jīng er
volume volume

Từ hán việt: 【ma kinh nhi】

Đọc nhanh: 麻经儿 (ma kinh nhi). Ý nghĩa là: dây đay.

Ý Nghĩa của "麻经儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

麻经儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dây đay

缕状的生麻, 捆扎小物件用

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 麻经儿

  • volume volume

    - 他 tā 干活儿 gànhuóer 很 hěn 麻利 málì

    - anh ấy làm việc rất tháo vát.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 一个 yígè 人 rén 感觉 gǎnjué 到 dào 自己 zìjǐ 已经 yǐjīng 饱和 bǎohé , 已经 yǐjīng 胜券在握 shèngquànzàiwò , 就 jiù 麻烦 máfán 了 le

    - Nếu một người cảm thấy rằng mình đã bão hòa, rằng mình đang chiến thắng, thì người đó đang gặp khó khăn

  • volume volume

    - 她 tā 已经 yǐjīng 有 yǒu 了 le 人家 rénjiā 儿 ér 了 le

    - cô ta đã có nơi có chốn rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 给 gěi 他 tā 的 de 祖母 zǔmǔ 跑腿儿 pǎotuǐér

    - Anh ấy thường chạy việc giúp bà mình.

  • volume volume

    - 打 dǎ 了 le 一针 yīzhēn , 热度 rèdù 已经 yǐjīng 退 tuì 了 le 点儿 diǎner 了 le

    - chích một mũi, đã giảm sốt được một chút.

  • volume volume

    - 她 tā 经常 jīngcháng 施舍 shīshě 给 gěi 孤儿 gūér

    - Cô ấy thường quyên góp cho trẻ mồ côi.

  • volume volume

    - 天花 tiānhuā 在 zài 我们 wǒmen 这儿 zhèér 已经 yǐjīng 完全 wánquán 绝迹 juéjì

    - ở chỗ chúng tôi, bệnh đậu mùa hoàn toàn không thấy xuất hiện.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 住 zhù 在 zài 那儿 nàér 已经 yǐjīng 很久 hěnjiǔ 了 le

    - Bọn họ đã sống ở đó rất lâu rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 经›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:フフ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMNOM (女一弓人一)
    • Bảng mã:U+7ECF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 麻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ma 麻 (+0 nét)
    • Pinyin: Mā , Má
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IJCC (戈十金金)
    • Bảng mã:U+9EBB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao