Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 沟
㳰
溝
沟 là gì? 沟 (Câu). Bộ Thuỷ 水 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丶丶一ノフフ丶). Ý nghĩa là: 3. cái hào. Từ ghép với 沟 : 排水溝 Rãnh thoát nước, cống tháo nước, 陰溝 Cống ngầm, 河溝 Lạch ngòi, 路面上軋了一道溝 Trên mặt đường có một vạch lõm (ổ gà), 溝通南北的長江大橋 Cầu Trường Giang nối liền Nam Bắc Chi tiết hơn...