鸭舌帽 yāshémào
volume volume

Từ hán việt: 【áp thiệt mạo】

Đọc nhanh: 鸭舌帽 (áp thiệt mạo). Ý nghĩa là: mũ lưỡi trai. Ví dụ : - 他头上戴着一顶黑色的鸭舌帽。 Trên đầu anh ta đội một chiếc mũ lưỡi trai màu đen.

Ý Nghĩa của "鸭舌帽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鸭舌帽 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mũ lưỡi trai

帽顶的前部和月牙形帽檐扣在一起的帽子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 头上 tóushàng 戴着 dàizhe 一顶 yīdǐng 黑色 hēisè 的 de 鸭舌帽 yāshémào

    - Trên đầu anh ta đội một chiếc mũ lưỡi trai màu đen.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鸭舌帽

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 爱 ài 那 nà 几只 jǐzhī 小鸭 xiǎoyā , 小鸭 xiǎoyā 也 yě 诚然 chéngrán 可爱 kěài

    - nó rất yêu mấy chú vịt con ấy, mà lũ vịt con quả thật cũng

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 舌头 shétou 一伸 yīshēn , 做 zuò 了 le 个 gè 鬼脸 guǐliǎn

    - nó lè lưỡi dài ra, làm trò hề.

  • volume volume

    - 鹅 é 鸭 yā 之类 zhīlèi 趾间 zhǐjiān 有 yǒu 蹼 pǔ

    - giữa các ngón chân của loài vịt ngỗng có màng da.

  • volume volume

    - 帽舌 màoshé 能 néng 遮挡住 zhēdǎngzhù 阳光 yángguāng

    - Vành mũ có thể che được ánh nắng.

  • volume volume

    - 这 zhè 帽舌 màoshé 造型 zàoxíng 很 hěn 独特 dútè

    - Kiểu dáng của vành mũ này rất độc đáo.

  • volume volume

    - 他 tā 咬 yǎo 到 dào 了 le 自己 zìjǐ 的 de 舌头 shétou

    - Anh ấy đã cắn vào lưỡi của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 头上 tóushàng 戴着 dàizhe 一顶 yīdǐng 黑色 hēisè 的 de 鸭舌帽 yāshémào

    - Trên đầu anh ta đội một chiếc mũ lưỡi trai màu đen.

  • volume volume

    - 他 tā 捏 niē 出个 chūgè 小鸭子 xiǎoyāzi

    - Anh ấy nặn ra một con vịt nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 帽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+9 nét)
    • Pinyin: Mào
    • Âm hán việt: Mạo
    • Nét bút:丨フ丨丨フ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LBABU (中月日月山)
    • Bảng mã:U+5E3D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 舌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+0 nét)
    • Pinyin: Guā , Shé
    • Âm hán việt: Thiệt
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HJR (竹十口)
    • Bảng mã:U+820C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鸭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+5 nét)
    • Pinyin: Yā
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:丨フ一一丨ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLPYM (田中心卜一)
    • Bảng mã:U+9E2D
    • Tần suất sử dụng:Cao