Các biến thể (Dị thể) của 帽

  • Cách viết khác

    㡌 冃 冒 𧛕

Ý nghĩa của từ 帽 theo âm hán việt

帽 là gì? 帽 (Mạo). Bộ Cân 巾 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丨フ丨丨フ一一丨フ一一一). Ý nghĩa là: nón, mũ, Mũ, các thứ dùng để đội đầu. Từ ghép với 帽 : 呢帽 Mũ dạ, mũ phớt, 草帽 Mũ cói, mũ lác Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • nón, mũ

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái mũ, các thứ dùng để đội đầu đều gọi là mạo.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Mũ, nón

- 呢帽 Mũ dạ, mũ phớt

- 草帽 Mũ cói, mũ lác

* ② Nắp, đai

- 筆帽 Nắp bút

- 螺絲 Đai ốc.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Mũ, các thứ dùng để đội đầu

Từ ghép với 帽