鬃毛 zōng máo
volume volume

Từ hán việt: 【tông mao】

Đọc nhanh: 鬃毛 (tông mao). Ý nghĩa là: bờm. Ví dụ : - 这鬃毛修理得完全不适合他的脸型 Chiếc bờm hoàn toàn là kiểu cắt sai so với hình dạng khuôn mặt của anh ấy.

Ý Nghĩa của "鬃毛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鬃毛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bờm

mane

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 鬃毛 zōngmáo 修理 xiūlǐ 得 dé 完全 wánquán 不 bù 适合 shìhé 他 tā 的 de 脸型 liǎnxíng

    - Chiếc bờm hoàn toàn là kiểu cắt sai so với hình dạng khuôn mặt của anh ấy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鬃毛

  • volume volume

    - 他们 tāmen 都 dōu 非常 fēicháng 爱护 àihù 羽毛 yǔmáo

    - Bọn họ đều rất giữ gìn danh tiếng.

  • volume volume

    - 他 tā 决不 juébù 放过 fàngguò 任何 rènhé 一个 yígè 雁过拔毛 yànguòbámáo 的 de 机会 jīhuì

    - Hắn sẽ không bao giờ bỏ qua bất cứ cơ hội để kiếm chác nào.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 老 lǎo 是 shì 配角 pèijué , 合演 héyǎn 过 guò 《 兄妹 xiōngmèi 开荒 kāihuāng 》 、 《 白毛女 báimáonǚ 》 等 děng

    - hai người họ thường diễn chung với nhau trong vở 'huynh muội khai hoang', 'Bạch Mao Nữ'.

  • volume volume

    - 这 zhè 鬃毛 zōngmáo 修理 xiūlǐ 得 dé 完全 wánquán 不 bù 适合 shìhé 他 tā 的 de 脸型 liǎnxíng

    - Chiếc bờm hoàn toàn là kiểu cắt sai so với hình dạng khuôn mặt của anh ấy.

  • volume volume

    - 麦苗 màimiáo 毛茸茸 máoróngrōng 的 de 软绵绵 ruǎnmiánmián 的 de , 像 xiàng 马鬃 mǎzōng 一样 yīyàng

    - lúa mạch mềm mại như bờm ngựa.

  • volume volume

    - 他 tā 从来 cónglái 没吃过 méichīguò 毛蛋 máodàn

    - Anh ấy chưa bao giờ ăn trứng lộn.

  • volume volume

    - 他 tā 从没 cóngméi 见 jiàn 过 guò 这 zhè 阵势 zhènshì , 心里 xīnli 直发毛 zhífàmáo

    - anh ấy chưa hề thấy tình thế như thế này, trong lòng rất hoảng sợ.

  • volume volume

    - 五一节 wǔyījié 都 dōu 过 guò 了 le , 按说 ànshuō 该 gāi 穿 chuān 单衣 dānyī 了 le , 可是 kěshì 一早 yīzǎo 一晚 yīwǎn 还 hái 离不了 líbùliǎo 毛衣 máoyī

    - mồng một tháng năm đã qua, lẽ ra phải mặc áo mỏng được rồi, thế mà từ sáng đến tối vẫn không thoát được cái áo len

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鬃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Tiêu 髟 (+8 nét)
    • Pinyin: Sōng , Zōng
    • Âm hán việt: Tông , Tùng
    • Nét bút:一丨一一一フ丶ノノノ丶丶フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SHJMF (尸竹十一火)
    • Bảng mã:U+9B03
    • Tần suất sử dụng:Trung bình