高绩效团队 gāo jīxiào tuánduì
volume volume

Từ hán việt: 【cao tích hiệu đoàn đội】

Đọc nhanh: 高绩效团队 (cao tích hiệu đoàn đội). Ý nghĩa là: Đoàn thể được đánh giá cao.

Ý Nghĩa của "高绩效团队" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高绩效团队 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đoàn thể được đánh giá cao

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高绩效团队

  • volume volume

    - 他们 tāmen 形成 xíngchéng 了 le 一个 yígè 团队 tuánduì

    - Họ đã tạo thành một đội.

  • volume volume

    - 不要 búyào 忽视 hūshì 团队 tuánduì 的 de 努力 nǔlì

    - Đừng xem nhẹ nỗ lực của đội nhóm.

  • volume volume

    - 不 bù 扯远 chěyuǎn 了 le 呵呵 hēhē 快到 kuàidào 高考 gāokǎo 了 le 祝愿 zhùyuàn 学子 xuézǐ 们 men 能 néng 考出 kǎochū 好 hǎo 成绩 chéngjì 吧 ba

    - Không nói dài dòng nữa, hehe, sắp đến kì thi tuyển sinh đại học rồi, mong các em thi đạt kết quả cao nhé!

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 提高 tígāo 绩效 jìxiào

    - Chúng tôi cần nâng cao hiệu suất.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 团队 tuánduì 中 zhōng 的 de 名位 míngwèi 很 hěn 高 gāo

    - Chức vị của cô ấy trong đội rất cao.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 威信 wēixìn 在 zài 团队 tuánduì 中 zhōng 很 hěn 高 gāo

    - Uy tín của anh ấy trong đội ngũ rất cao.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 培养 péiyǎng 了 le 一个 yígè 优秀 yōuxiù 的 de 团队 tuánduì

    - Họ đã bồi dưỡng một đội ngũ xuất sắc.

  • - 为 wèi 我们 wǒmen 伟大 wěidà 的 de 团队 tuánduì 喝彩 hècǎi , 万岁 wànsuì

    - Hoan hô đội ngũ vĩ đại của chúng ta, muôn năm!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 团›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Tuán
    • Âm hán việt: Đoàn
    • Nét bút:丨フ一丨ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WDH (田木竹)
    • Bảng mã:U+56E2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 效›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Hiệu
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YKOK (卜大人大)
    • Bảng mã:U+6548
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Jì
    • Âm hán việt: Tích
    • Nét bút:フフ一一一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMQMO (女一手一人)
    • Bảng mã:U+7EE9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 队›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì , Suì , Zhuì
    • Âm hán việt: Đội
    • Nét bút:フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLO (弓中人)
    • Bảng mã:U+961F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao