Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 绩
勣
績
绩 là gì? 绩 (Tích). Bộ Mịch 糸 (+8 nét). Tổng 11 nét but (フフ一一一丨一丨フノ丶). Ý nghĩa là: 2. tích luỹ. Từ ghép với 绩 : 功績 Công cán, 勞績 Công lao, 考績 Xét thành tích (để thăng thưởng cho quan lại), 戰績 Thành tích chiến đấu. Chi tiết hơn...