骨骼肌 gǔgé jī
volume volume

Từ hán việt: 【cốt cách cơ】

Đọc nhanh: 骨骼肌 (cốt cách cơ). Ý nghĩa là: cơ vân.

Ý Nghĩa của "骨骼肌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

骨骼肌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cơ vân

striated muscle

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 骨骼肌

  • volume volume

    - 他们 tāmen 高颧骨 gāoquángǔ 下颌 xiàhé 宽大 kuāndà 塌 tā 鼻梁 bíliáng

    - Họ có gò má cao, cằm rộng và mũi tẹt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 胸骨 xiōnggǔ 和 hé 隔膜 gémó 连体 liántǐ 了 le

    - Chúng dính liền ở xương ức và cơ hoành.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚餐 wǎncān 是 shì 排骨 páigǔ

    - Bữa tối hôm nay là sườn.

  • volume volume

    - 钙 gài 对 duì 我们 wǒmen 的 de 骨骼 gǔgé 有益 yǒuyì

    - Canxi có lợi cho xương của chúng ta.

  • volume volume

    - 他 tā 受伤 shòushāng 了 le , 骨节 gǔjié 很痛 hěntòng

    - Anh ấy bị thương, khớp rất đau.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 骨折 gǔzhé 住院 zhùyuàn 了 le

    - Anh ấy phải nhập viện vì gãy xương.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 喜欢 xǐhuan 吃 chī 骨头 gǔtóu 上 shàng 的 de 肯 kěn

    - Họ thích ăn phần thịt áp xương.

  • volume volume

    - 鸡骨头 jīgǔtóu 上 shàng 还 hái 可能 kěnéng 有点 yǒudiǎn 肉 ròu 呢 ne

    - Trên xương gà còn có thể có một chút thịt đấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 肌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī , Jì
    • Âm hán việt: Cơ
    • Nét bút:ノフ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHN (月竹弓)
    • Bảng mã:U+808C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 骨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Pinyin: Gū , Gú , Gǔ
    • Âm hán việt: Cốt
    • Nét bút:丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BBB (月月月)
    • Bảng mã:U+9AA8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 骼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Pinyin: Gé
    • Âm hán việt: Cách
    • Nét bút:丨フフ丶フ丨フ一一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BBHER (月月竹水口)
    • Bảng mã:U+9ABC
    • Tần suất sử dụng:Trung bình