鲤鱼旗 lǐyú qí
volume volume

Từ hán việt: 【lý ngư kì】

Đọc nhanh: 鲤鱼旗 (lý ngư kì). Ý nghĩa là: koinobori, một chiếc tất gió hình cá chép của Nhật Bản tung bay để chúc mừng Ngày thiếu nhi.

Ý Nghĩa của "鲤鱼旗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鲤鱼旗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. koinobori, một chiếc tất gió hình cá chép của Nhật Bản tung bay để chúc mừng Ngày thiếu nhi

koinobori, a Japanese carp-shaped windsock flown to celebrate Children's Day

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鲤鱼旗

  • volume volume

    - 红烧 hóngshāo 鲤鱼 lǐyú

    - cá chép kho

  • volume volume

    - 红烧 hóngshāo 鲤鱼 lǐyú

    - Cá chiên rồi đem kho.

  • volume volume

    - 人 rén 离不开 líbùkāi 土地 tǔdì , 犹之乎 yóuzhīhū 鱼 yú 离不开 líbùkāi 水 shuǐ

    - con người không thể rời khỏi đất, cũng như cá không thể rời khỏi nước.

  • volume volume

    - 义旗 yìqí 所 suǒ 向 xiàng , 势不可当 shìbùkědāng

    - cờ khởi nghĩa đi đến đâu khí thế như chẽ tre đến đó.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 手上 shǒushàng 纹身 wénshēn 了 le 鲤鱼 lǐyú 图案 túàn

    - Anh ta xăm cá chép lên tay.

  • volume volume

    - 五彩缤纷 wǔcǎibīnfēn 的 de 旗子 qízi 在 zài 屋顶 wūdǐng 上 shàng 飘扬 piāoyáng

    - Các lá cờ sặc sỡ rực rỡ bay trong lòng trời trên đỉnh mái nhà.

  • volume volume

    - 五星红旗 wǔxīnghóngqí 缓缓 huǎnhuǎn 地 dì 升起 shēngqǐ

    - Cớ đỏ năm sao chầm chậm lên cao.

  • volume volume

    - 人为刀俎 rénwéidāozǔ , 我为鱼肉 wǒwéiyúròu

    - thân phận như cá nằm trên thớt (người là dao thớt, ta là cá thịt)

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 旗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Phương 方 (+10 nét)
    • Pinyin: Qí
    • Âm hán việt: Kì , Kỳ
    • Nét bút:丶一フノノ一一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YSOTC (卜尸人廿金)
    • Bảng mã:U+65D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鲤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMWG (弓一田土)
    • Bảng mã:U+9CA4
    • Tần suất sử dụng:Trung bình