Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 骼
胳 髂
骼 là gì? 骼 (Cách). Bộ . Tổng 15 nét but (丨フフ丶フ丨フ一一ノフ丶丨フ一). Ý nghĩa là: 1. xương khô, 2. bộ xương, Xương khô., Xương cầm thú., Bộ xương.. Từ ghép với 骼 : “cốt cách” 骨骼 bộ xương. Chi tiết hơn...