腓肠肌 féichángjī
volume volume

Từ hán việt: 【phì trường cơ】

Đọc nhanh: 腓肠肌 (phì trường cơ). Ý nghĩa là: bắp chân; bắp chuối.

Ý Nghĩa của "腓肠肌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

腓肠肌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắp chân; bắp chuối

胫骨后面的一块肌肉,扁平,在小腿后面形成隆起部分

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 腓肠肌

  • volume volume

    - 香肠 xiāngcháng 儿 ér

    - xúc xích

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心肠 xīncháng 真毒 zhēndú

    - Lòng dạ anh thật là ác độc.

  • volume volume

    - 侠义 xiáyì 心肠 xīncháng

    - tấm lòng nghĩa hiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 这人 zhèrén 鼠肚鸡肠 shǔdùjīcháng 很难 hěnnán 相处 xiāngchǔ

    - Anh ấy là một người lòng dạ hẹp hòi, rất khó hòa hợp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 我 wǒ 在 zài 为 wèi 准备 zhǔnbèi 结肠镜 jiéchángjìng 检查 jiǎnchá 浣 huàn 肠 cháng

    - Bạn biết đấy, tôi đang làm sạch ruột để nội soi ruột kết của mình!

  • volume volume

    - 便秘 biànmì 有 yǒu 困难 kùnnán 的 de 、 不 bù 完全 wánquán 的 de 或 huò 不 bù 经常 jīngcháng 从 cóng 肠道 chángdào 排泄 páixiè 干燥 gānzào 且 qiě 硬 yìng 的 de 大便 dàbiàn

    - Táo bón là trạng thái khó khăn, không hoàn toàn hoặc không thường xuyên tiết ra phân khô và cứng từ ruột.

  • volume volume

    - 你 nǐ 从没 cóngméi 尝过 chángguò 外婆 wàipó 做 zuò 的 de 美味 měiwèi 的 de 猪 zhū 血肠 xuècháng 吗 ma

    - Bạn chưa bao giờ thử món xúc xích huyết ngon của bà

  • volume volume

    - 俯卧撑 fǔwòchēng 是 shì 最 zuì 常见 chángjiàn 的 de 胸肌 xiōngjī 训练 xùnliàn 动作 dòngzuò , 它 tā 可以 kěyǐ 很 hěn 好 hǎo 地 dì 刺激 cìjī 到 dào 胸肌 xiōngjī

    - Chống đẩy là bài tập luyện cơ ngực phổ biến nhất, nó có tác dụng kích thích cơ ngực rất tốt

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 肌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī , Jì
    • Âm hán việt: Cơ
    • Nét bút:ノフ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHN (月竹弓)
    • Bảng mã:U+808C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:ノフ一一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BNSH (月弓尸竹)
    • Bảng mã:U+80A0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Féi
    • Âm hán việt: Phì
    • Nét bút:ノフ一一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BLMY (月中一卜)
    • Bảng mã:U+8153
    • Tần suất sử dụng:Trung bình