骨头节儿 gǔtou jié er
volume volume

Từ hán việt: 【cốt đầu tiết nhi】

Đọc nhanh: 骨头节儿 (cốt đầu tiết nhi). Ý nghĩa là: khớp xương.

Ý Nghĩa của "骨头节儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

骨头节儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khớp xương

骨节

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 骨头节儿

  • volume volume

    - 人 rén 头儿 tóuer 次 cì ( 人品 rénpǐn 差 chà )

    - đạo đức kém.

  • volume volume

    - 从 cóng 头儿 tóuer 再 zài 来 lái

    - làm lại từ đầu.

  • volume volume

    - 三 sān 绺 liǔ 儿 ér 头发 tóufà

    - ba túm tóc.

  • volume volume

    - 从 cóng 头儿 tóuer 做起 zuòqǐ

    - làm từ đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 村子 cūnzi 的 de 南 nán 头儿 tóuer

    - Anh ấy sống ở đầu phía nam của làng.

  • volume volume

    - 做 zuò 工作 gōngzuò 要 yào 抓住 zhuāzhù 节骨眼儿 jiēguyǎner , 别乱 biéluàn 抓 zhuā 一气 yīqì

    - làm việc phải nắm được khâu mấu chốt, không nắm linh tinh.

  • volume volume

    - 一到 yídào 春节 chūnjié , 街面儿上 jiēmiànershàng 特别 tèbié 热闹 rènao

    - khi mùa xuân đến, phố xá thật là náo nhiệt.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 节›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Tiết , Tiệt
    • Nét bút:一丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TSL (廿尸中)
    • Bảng mã:U+8282
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 骨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Pinyin: Gū , Gú , Gǔ
    • Âm hán việt: Cốt
    • Nét bút:丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BBB (月月月)
    • Bảng mã:U+9AA8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao