骚人 sāorén
volume volume

Từ hán việt: 【tao nhân】

Đọc nhanh: 骚人 (tao nhân). Ý nghĩa là: nhà thơ; thi sĩ; khách thơ.

Ý Nghĩa của "骚人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

骚人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhà thơ; thi sĩ; khách thơ

诗人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 骚人

  • volume volume

    - 躺平 tǎngpíng 在 zài 年轻人 niánqīngrén 中 zhōng 很 hěn 流行 liúxíng

    - "躺平" rất thịnh hành trong giới trẻ.

  • volume volume

    - 《 忆江南 yìjiāngnán 令 lìng 》 令人 lìngrén 陶醉 táozuì

    - "Ỷ Giang Nam Lệnh" làm người say mê.

  • volume volume

    - 她 tā 又 yòu 发牢骚 fāláosāo 了 le 真 zhēn 烦人 fánrén !

    - Thật là phiền khi cô ta cứ ve vãn.

  • volume volume

    - 《 人民日报 rénmínrìbào 》 于 yú 1948 年 nián 6 月 yuè 15 日 rì 创刊 chuàngkān

    - 'Báo Nhân Dân (Trung Quốc) số báo ra mắt đầu tiên là vào ngày 15-6-1948.

  • volume volume

    - 骚人 sāorén

    - nhà thơ.

  • volume volume

    - 《 山海经 shānhǎijīng 》 里 lǐ 有 yǒu 不少 bùshǎo 古代 gǔdài 人民 rénmín 编造 biānzào 的 de 神话 shénhuà

    - trong có rất nhiều chuyện thần thoại do người xưa sáng tác

  • volume volume

    - 这 zhè 骚乱 sāoluàn 仅仅 jǐnjǐn 是 shì 人们 rénmen 不满 bùmǎn 的 de 一种 yīzhǒng 表露 biǎolù 而已 éryǐ

    - Cuộc bạo loạn này chỉ là một cách biểu hiện của sự bất mãn của mọi người.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 着装 zhuózhuāng 有点 yǒudiǎn 发骚 fāsāo , 引人注目 yǐnrénzhùmù

    - Cách cô ấy mặc quần áo có phần phóng đãng, thu hút sự chú ý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 骚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+9 nét)
    • Pinyin: Sāo , Sǎo
    • Âm hán việt: Tao
    • Nét bút:フフ一フ丶丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMEII (弓一水戈戈)
    • Bảng mã:U+9A9A
    • Tần suất sử dụng:Cao