兵乱 bīngluàn
volume volume

Từ hán việt: 【binh loạn】

Đọc nhanh: 兵乱 (binh loạn). Ý nghĩa là: nạn binh hoả; binh tai; tai hoạ chiến tranh; quấy nhiễu và tai hoạ do chiến tranh.

Ý Nghĩa của "兵乱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

兵乱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nạn binh hoả; binh tai; tai hoạ chiến tranh; quấy nhiễu và tai hoạ do chiến tranh

因战争而造成的骚扰和灾害;兵灾

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 兵乱

  • volume volume

    - 不 bù 动 dòng 兵戈 bīnggē

    - không dùng đến chiến tranh; không động binh qua

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 们 men 用 yòng 大砍刀 dàkǎndāo 乱砍 luànkǎn 森林 sēnlín 中 zhōng 的 de 矮树丛 ǎishùcóng

    - Những người lính chặt cây bụi trong rừng bằng dao rựa.

  • volume volume

    - 已派 yǐpài 士兵 shìbīng 去 qù 镇压 zhènyā 动乱 dòngluàn

    - Đã điều binh sĩ đến để đàn áp cuộc nổi loạn.

  • volume volume

    - 他 tā 妄图 wàngtú 兴兵 xīngbīng 作乱 zuòluàn

    - Hắn mưu toan dấy binh gây loạn.

  • volume volume

    - 将军 jiāngjūn 毅然 yìrán 起兵 qǐbīng 靖乱 jìngluàn

    - Tướng quân kiên quyết nổi quân dẹp loạn.

  • volume volume

    - 不要 búyào 乱 luàn 扔 rēng 垃圾 lājī 保持 bǎochí 环境卫生 huánjìngwèishēng

    - Không vứt rác bừa bãi, giữ cho môi trường sạch sẽ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 乱 luàn 扔 rēng 废旧电池 fèijiùdiànchí

    - Đừng vứt linh tinh pin đã qua sử dụng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 乱 luàn 淘 táo 时间 shíjiān

    - Đừng lãng phí thời gian bừa bãi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ất 乙 (+6 nét)
    • Pinyin: Luàn
    • Âm hán việt: Loạn
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HRU (竹口山)
    • Bảng mã:U+4E71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 兵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Bát 八 (+5 nét)
    • Pinyin: Bīng
    • Âm hán việt: Binh
    • Nét bút:ノ丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMC (人一金)
    • Bảng mã:U+5175
    • Tần suất sử dụng:Rất cao