验光配镜业 yànguāng pèi jìng yè
volume volume

Từ hán việt: 【nghiệm quang phối kính nghiệp】

Đọc nhanh: 验光配镜业 (nghiệm quang phối kính nghiệp). Ý nghĩa là: kiểm tra thị lực, khúc xạ nhãn khoa.

Ý Nghĩa của "验光配镜业" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

验光配镜业 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. kiểm tra thị lực

eyesight testing

✪ 2. khúc xạ nhãn khoa

optometry

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 验光配镜业

  • volume volume

    - 他 tā 戴 dài 着 zhe 一副 yīfù 老 lǎo 光 guāng 眼镜 yǎnjìng

    - Ông ấy đeo một cặp kính lão.

  • volume volume

    - 凸透镜 tūtòujìng 可以 kěyǐ 聚焦 jùjiāo 光线 guāngxiàn

    - Thấu kính lồi có thể hội tụ ánh sáng.

  • volume volume

    - 光线 guāngxiàn 在 zài 镜子 jìngzi 上 shàng 形成 xíngchéng 焦点 jiāodiǎn

    - Tia sáng tạo thành tiêu điểm trên gương.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 新 xīn 眼镜 yǎnjìng 很 hěn 光亮 guāngliàng

    - Cặp kính mới của anh ấy rất sáng.

  • volume volume

    - 全国 quánguó 农业 nóngyè 展览会 zhǎnlǎnhuì 是 shì 宣传 xuānchuán 先进经验 xiānjìnjīngyàn 的 de 讲坛 jiǎngtán

    - triển lãm nông nghiệp toàn quốc là diễn đàn truyền đạt kinh nghiệm tiên tiến.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 是 shì 一个 yígè 光荣 guāngróng 的 de 称谓 chēngwèi , 教师 jiàoshī 是 shì 一个 yígè 高尚 gāoshàng 的 de 职业 zhíyè

    - Nhà giáo là danh hiệu vẻ vang và dạy học là nghề cao quý.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 商业活动 shāngyèhuódòng 并 bìng 不 bù 总是 zǒngshì 光明正大 guāngmíngzhèngdà 的 de

    - Hoạt động kinh doanh của họ không phải lúc nào cũng quang minh chính đại.

  • - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 经验丰富 jīngyànfēngfù 的 de 零售 língshòu 经理 jīnglǐ , 能 néng 有效 yǒuxiào 提升 tíshēng 门店 méndiàn 业绩 yèjì

    - Anh ấy là một quản lý bán lẻ giàu kinh nghiệm, có thể nâng cao hiệu suất cửa hàng một cách hiệu quả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 配›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Pèi
    • Âm hán việt: Phối
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWSU (一田尸山)
    • Bảng mã:U+914D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 镜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Kim 金 (+11 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Cảnh , Kính
    • Nét bút:ノ一一一フ丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCYTU (重金卜廿山)
    • Bảng mã:U+955C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 验›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+7 nét)
    • Pinyin: Yàn
    • Âm hán việt: Nghiệm
    • Nét bút:フフ一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMOMM (弓一人一一)
    • Bảng mã:U+9A8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao