香奈儿 xiāngnài'er
volume volume

Từ hán việt: 【hương nại nhi】

Đọc nhanh: 香奈儿 (hương nại nhi). Ý nghĩa là: Chanel.

Ý Nghĩa của "香奈儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

香奈儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chanel

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 香奈儿

  • volume volume

    - 香肠 xiāngcháng 儿 ér

    - xúc xích

  • volume volume

    - 这花 zhèhuā 有 yǒu 香味儿 xiāngwèier

    - Hoa này có mùi thơm.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 的 de 菜 cài 倍儿 bèier 香 xiāng

    - Anh ấy nấu ăn rất thơm.

  • volume volume

    - 花儿 huāér 散发 sànfà 着 zhe 阵阵 zhènzhèn 的 de 芳香 fāngxiāng

    - từng làn hương hoa toả ra.

  • volume volume

    - 我 wǒ 压根儿 yàgēnér 就 jiù 不 bù 喜欢 xǐhuan 香蕉 xiāngjiāo

    - Tôi căn bản không thích chuối.

  • volume volume

    - 把 bǎ 香火 xiānghuǒ 儿 ér 焌 jùn 了 le

    - nhúng tắt nhang.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 香奈儿 xiāngnàiér 牌儿 páiér

    - Tôi thích nhãn hiệu Chanel.

  • volume volume

    - 一掐儿 yīqiāér 茶叶 cháyè 香喷喷 xiāngpēnpēn

    - Một nắm trà rất thơm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Nài
    • Âm hán việt: Nại
    • Nét bút:一ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KMMF (大一一火)
    • Bảng mã:U+5948
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 香›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hương 香 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Hương
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDA (竹木日)
    • Bảng mã:U+9999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao