馁 něi
volume volume

Từ hán việt: 【nỗi】

Đọc nhanh: 馁 (nỗi). Ý nghĩa là: đói, ngã lòng; yếu lòng, nát; rữa (nát). Ví dụ : - 冻馁。 đói rét.. - 气馁。 ngã lòng.. - 自馁。 nản chí.

Ý Nghĩa của "馁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. đói

饥饿

Ví dụ:
  • volume volume

    - 冻馁 dòngněi

    - đói rét.

✪ 2. ngã lòng; yếu lòng

失掉勇气

Ví dụ:
  • volume volume

    - 气馁 qìněi

    - ngã lòng.

  • volume volume

    - 自馁 zìněi

    - nản chí.

✪ 3. nát; rữa (nát)

(鱼) 腐烂

Ví dụ:
  • volume volume

    - 鱼馁肉败 yúněiròubài

    - cá ươn thịt thối.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 馁

  • volume volume

    - 受挫 shòucuò 而气 érqì 不馁 bùněi

    - gặp khó khăn nhưng không nản lòng.

  • volume volume

    - 冻馁 dòngněi

    - đói rét.

  • volume volume

    - 再接再厉 zàijiēzàilì , 绝不 juébù 自馁 zìněi

    - kiên trì nỗ lực, tuyệt đối không được nhụt chí.

  • volume volume

    - 失败 shībài 了 le 别 bié 气馁 qìněi , 重新 chóngxīn 再 zài 来 lái

    - Thất bại cũng đừng nản lòng, bắt đầu lại.

  • volume volume

    - 不论 bùlùn 困难 kùnnán 有 yǒu 多 duō 大 dà , 他 tā 都 dōu 不 bù 气馁 qìněi

    - cho dù khó khăn đến đâu, anh ấy cũng không nản lòng

  • volume volume

    - 他 tā 屡遭 lǚzāo 失败 shībài , 但 dàn 从不 cóngbù 气馁 qìněi

    - Anh ấy thất bại nhiều lần, nhưng không bao giờ nản.

  • volume volume

    - 他 tā 失败 shībài 了 le , 但 dàn 没有 méiyǒu 气馁 qìněi

    - Anh ấy thất bại nhưng không nản lòng.

  • volume volume

    - 别 bié 气馁 qìněi , 困难 kùnnán 总会 zǒnghuì 过去 guòqù 的 de

    - Đừng nản lòng, khó khăn rồi sẽ qua đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 馁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thực 食 (+7 nét)
    • Pinyin: Něi
    • Âm hán việt: Nỗi
    • Nét bút:ノフフノ丶丶ノフノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVBV (弓女月女)
    • Bảng mã:U+9981
    • Tần suất sử dụng:Trung bình