Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 馁
餒
馁 là gì? 馁 (Nỗi). Bộ Thực 食 (+7 nét). Tổng 10 nét but (ノフフノ丶丶ノフノ一). Ý nghĩa là: 1. đói, 2. đuối, kém, 3. ươn, thối. Từ ghép với 馁 : 勝不驕,敗不餒 Thắng không kiêu, bại không nản Chi tiết hơn...