饲养蛋 sìyǎng dàn
volume volume

Từ hán việt: 【tự dưỡng đản】

Đọc nhanh: 饲养蛋 (tự dưỡng đản). Ý nghĩa là: trứng gà công nghiệp.

Ý Nghĩa của "饲养蛋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

饲养蛋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trứng gà công nghiệp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 饲养蛋

  • volume volume

    - 麦麸 màifū 由 yóu 谷糠 gǔkāng 和 hé 营养物质 yíngyǎngwùzhì 调成 diàochéng 的 de 混合物 hùnhéwù , 用以 yòngyǐ 饲养 sìyǎng 牲畜 shēngchù 和 hé 家禽 jiāqín

    - Bột mỳ là một hỗn hợp được làm từ cám lúa và các chất dinh dưỡng, được sử dụng để cho ăn gia súc và gia cầm.

  • volume volume

    - 饲养员 sìyǎngyuán

    - nhân viên chăn nuôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 弟弟 dìdì 是 shì 饲养 sìyǎng 牛 niú 的 de 饲养员 sìyǎngyuán

    - Em trai của tôi là một nhân viên chăn nuôi bò.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 饲养 sìyǎng 不 bù 经心 jīngxīn , 牛羊 niúyáng 都 dōu 落 luò 了 le 膘 biāo

    - vì không chú ý đến thức ăn nên nên trâu bò bị sụt cân.

  • volume volume

    - 精心 jīngxīn 饲养 sìyǎng , 耕畜 gēngchù 就 jiù 容易 róngyì 上膘 shàngbiāo

    - chăm sóc tốt, súc vật kéo cày dễ tăng trọng.

  • volume volume

    - 谁 shuí 要 yào 打 dǎ 了 le 牲口 shēngkou , 老 lǎo 饲养员 sìyǎngyuán 就要 jiùyào 生气 shēngqì

    - người nào đánh gia xúc, người nuôi sẽ rất tức giận.

  • volume volume

    - 在 zài 这 zhè 土地 tǔdì 平坦 píngtǎn 的 de 乡间 xiāngjiān , 人们 rénmen 种植 zhòngzhí 水稻 shuǐdào , 饲养 sìyǎng 牲畜 shēngchù

    - Trên những cánh đồng phẳng lặng của vùng nông thôn này, người dân trồng lúa và nuôi gia súc.

  • volume volume

    - 他 tā 家养 jiāyǎng 了 le 几只 jǐzhī 生蛋 shēngdàn 的 de 母鸡 mǔjī

    - Nhà anh ấy nuôi mấy con gà mái đẻ trứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 养›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét)
    • Pinyin: Yāng , Yǎng , Yàng
    • Âm hán việt: Dường , Dưỡng , Dượng , Dạng
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOLL (廿人中中)
    • Bảng mã:U+517B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蛋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đản
    • Nét bút:フ丨一ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NOLMI (弓人中一戈)
    • Bảng mã:U+86CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thực 食 (+5 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノフフフ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVSMR (弓女尸一口)
    • Bảng mã:U+9972
    • Tần suất sử dụng:Cao