抱蛋 bào dàn
volume volume

Từ hán việt: 【bão đản】

Đọc nhanh: 抱蛋 (bão đản). Ý nghĩa là: ấp trứng.

Ý Nghĩa của "抱蛋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抱蛋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ấp trứng

孵卵

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抱蛋

  • volume volume

    - 他 tā 不停 bùtíng 地 dì 抱怨 bàoyuàn 工作 gōngzuò

    - Anh ấy liên tục than phiền công việc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 抱怨 bàoyuàn 涨价 zhǎngjià 的 de 事情 shìqing

    - Họ phàn nàn về việc tăng giá.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 总是 zǒngshì 抱怨 bàoyuàn 公司 gōngsī 政策 zhèngcè

    - Họ hay than phiền về chính sách công ty.

  • volume volume

    - 母鸡 mǔjī 安静 ānjìng 地 dì 抱窝 bàowō 孵蛋 fūdàn

    - Gà mái yên tĩnh ấp trứng.

  • volume volume

    - 鸭蛋形 yādànxíng 脸庞 liǎnpáng

    - mặt tròn như quả trứng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 亲热 qīnrè 地 dì 拥抱 yōngbào 在 zài 一起 yìqǐ

    - Họ ôm nhau một cách thân mật.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 热情 rèqíng 地 dì 拥抱 yōngbào 彼此 bǐcǐ

    - Họ ôm nhau nhiệt tình.

  • volume volume

    - 每次 měicì 他 tā 这么 zhème 说 shuō , 我 wǒ 都 dōu 会 huì 凑 còu 上 shàng 脸蛋 liǎndàn 蹭 cèng 他 tā 的 de 怀抱 huáibào , 直到 zhídào 他 tā 喊 hǎn 大王 dàiwáng 饶命 ráomìng

    - Mỗi lần anh ấy nói như vậy, tôi sẽ dựa má vào cánh tay anh ấy cho đến khi anh ấy hét lên, “Bệ hạ, hãy tha mạng cho thần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Bào , Bão
    • Nét bút:一丨一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPRU (手心口山)
    • Bảng mã:U+62B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蛋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đản
    • Nét bút:フ丨一ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NOLMI (弓人中一戈)
    • Bảng mã:U+86CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao