饲养者 sìyǎng zhě
volume volume

Từ hán việt: 【tự dưỡng giả】

Đọc nhanh: 饲养者 (tự dưỡng giả). Ý nghĩa là: người cho ăn.

Ý Nghĩa của "饲养者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

饲养者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người cho ăn

feeder

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 饲养者

  • volume volume

    - 麦麸 màifū 由 yóu 谷糠 gǔkāng 和 hé 营养物质 yíngyǎngwùzhì 调成 diàochéng 的 de 混合物 hùnhéwù , 用以 yòngyǐ 饲养 sìyǎng 牲畜 shēngchù 和 hé 家禽 jiāqín

    - Bột mỳ là một hỗn hợp được làm từ cám lúa và các chất dinh dưỡng, được sử dụng để cho ăn gia súc và gia cầm.

  • volume volume

    - 饲养员 sìyǎngyuán

    - nhân viên chăn nuôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 弟弟 dìdì 是 shì 饲养 sìyǎng 牛 niú 的 de 饲养员 sìyǎngyuán

    - Em trai của tôi là một nhân viên chăn nuôi bò.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 饲养 sìyǎng 不 bù 经心 jīngxīn , 牛羊 niúyáng 都 dōu 落 luò 了 le 膘 biāo

    - vì không chú ý đến thức ăn nên nên trâu bò bị sụt cân.

  • volume volume

    - 精心 jīngxīn 饲养 sìyǎng , 耕畜 gēngchù 就 jiù 容易 róngyì 上膘 shàngbiāo

    - chăm sóc tốt, súc vật kéo cày dễ tăng trọng.

  • volume volume

    - 谁 shuí 要 yào 打 dǎ 了 le 牲口 shēngkou , 老 lǎo 饲养员 sìyǎngyuán 就要 jiùyào 生气 shēngqì

    - người nào đánh gia xúc, người nuôi sẽ rất tức giận.

  • volume volume

    - 在 zài 这 zhè 土地 tǔdì 平坦 píngtǎn 的 de 乡间 xiāngjiān , 人们 rénmen 种植 zhòngzhí 水稻 shuǐdào , 饲养 sìyǎng 牲畜 shēngchù

    - Trên những cánh đồng phẳng lặng của vùng nông thôn này, người dân trồng lúa và nuôi gia súc.

  • volume volume

    - 父亲 fùqīn 把 bǎ 你 nǐ 培养 péiyǎng 成 chéng 他 tā 的 de 继任者 jìrènzhě

    - Cha đã chuẩn bị cho bạn để trở thành người kế vị của ông ấy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 养›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét)
    • Pinyin: Yāng , Yǎng , Yàng
    • Âm hán việt: Dường , Dưỡng , Dượng , Dạng
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOLL (廿人中中)
    • Bảng mã:U+517B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thực 食 (+5 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノフフフ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVSMR (弓女尸一口)
    • Bảng mã:U+9972
    • Tần suất sử dụng:Cao