饰砖 shì zhuān
volume volume

Từ hán việt: 【sức chuyên】

Đọc nhanh: 饰砖 (sức chuyên). Ý nghĩa là: Gạch trang trí.

Ý Nghĩa của "饰砖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

饰砖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gạch trang trí

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 饰砖

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 碾 niǎn 琢 zhuó 饰品 shìpǐn

    - Anh ấy đang điêu khắc đồ trang sức.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 首饰 shǒushì 上 shàng 错金 cuòjīn

    - Anh ấy khảm vàng lên trang sức.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 《 白毛女 báimáonǚ 》 里饰 lǐshì 大春 dàchūn

    - anh ấy đóng vai Đại Xuân trong vở 'Bạch Mao Nữ'.

  • volume volume

    - 黄铜 huángtóng 制品 zhìpǐn 用 yòng 这种 zhèzhǒng 合金 héjīn 制 zhì 的 de 装饰品 zhuāngshìpǐn 、 物件 wùjiàn 或 huò 器皿 qìmǐn

    - Sản phẩm đồ đồng được làm từ hợp kim này được sử dụng làm đồ trang sức, vật phẩm hoặc đồ dùng.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 简简单单 jiǎnjiǎndāndān 的 de 装饰 zhuāngshì

    - Anh ấy thích đồ trang trí đơn giản.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 缀 zhuì 了 le 很多 hěnduō 灯饰 dēngshì

    - Họ đã trang trí nhiều đèn.

  • volume volume

    - 他 tā 墁 màn 的 de 砖 zhuān 又 yòu 平正 píngzhèng 又 yòu 密合 mìhé

    - gạch anh ấy đóng vừa chặt vừa chắc mịn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工地 gōngdì 上 shàng 搬 bān 砖 zhuān

    - Anh ấy đang bê gạch ở công trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 砖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+4 nét)
    • Pinyin: Tuán , Tuó , Zhuān
    • Âm hán việt: Chuyên
    • Nét bút:一ノ丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRQNI (一口手弓戈)
    • Bảng mã:U+7816
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 饰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thực 食 (+5 nét)
    • Pinyin: Chì , Shì
    • Âm hán việt: Sức
    • Nét bút:ノフフノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVOLB (弓女人中月)
    • Bảng mã:U+9970
    • Tần suất sử dụng:Cao