饮水槽 yǐn shuǐcáo
volume volume

Từ hán việt: 【ẩm thuỷ tào】

Đọc nhanh: 饮水槽 (ẩm thuỷ tào). Ý nghĩa là: máng uống nước cho vật nuôi.

Ý Nghĩa của "饮水槽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

饮水槽 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máng uống nước cho vật nuôi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 饮水槽

  • volume volume

    - 水槽 shuǐcáo 里 lǐ 的 de 水 shuǐ 很 hěn 干净 gānjìng

    - Nước trong máng nước rất sạch.

  • volume volume

    - 污浊 wūzhuó 的 de 水 shuǐ , 不能 bùnéng 饮用 yǐnyòng

    - nước đục không uống được.

  • volume volume

    - 井水 jǐngshuǐ 湛清 zhànqīng 可饮用 kěyǐnyòng

    - Nước giếng trong xanh có thể uống.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 饮牛 yǐnniú 喝水 hēshuǐ

    - Anh ấy đi cho bò uống nước.

  • volume volume

    - 抹布 mābù 在 zài 水槽 shuǐcáo 旁边 pángbiān

    - Cái giẻ ở cạnh bồn rửa.

  • volume volume

    - 饮水机 yǐnshuǐjī 还有 háiyǒu 存在 cúnzài 的 de 必要 bìyào 吗 ma ?

    - Bình nước nóng lạnh có còn cần thiết tồn tại?

  • volume volume

    - 水槽 shuǐcáo 在 zài 哪 nǎ

    - Bạn có một bồn rửa?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 幸福生活 xìngfúshēnghuó 来之不易 láizhībùyì 我们 wǒmen 应 yīng 饮水思源 yǐnshuǐsīyuán 不 bù 忘 wàng 自己 zìjǐ 肩负 jiānfù 的 de 责任 zérèn

    - Để có cuộc sống hạnh phúc ngày hôm nay thật không dễ dàng, chúng ta phải uống nước nhớ nguồn và không quên trách nhiệm của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 槽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
    • Pinyin: Cáo , Zāo
    • Âm hán việt: Tào
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTWA (木廿田日)
    • Bảng mã:U+69FD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Yǐn , Yìn
    • Âm hán việt: Ấm , Ẩm
    • Nét bút:ノフフノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NVNO (弓女弓人)
    • Bảng mã:U+996E
    • Tần suất sử dụng:Cao