店 diàn
volume volume

Từ hán việt: 【điếm】

Đọc nhanh: 店 (điếm). Ý nghĩa là: cửa hàng; cửa hiệu; cửa tiệm, nhà nghỉ; khách sạn. Ví dụ : - 这是妈妈的零售店。 Đây là cửa hàng bán lẻ của mẹ.. - 这是一家杂货店。 Đây là một cửa hàng tạp hóa.. - 这家店的房间很舒适。 Phòng của khách sạn này rất thoải mái.

Ý Nghĩa của "店" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 2 TOCFL 1

店 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cửa hàng; cửa hiệu; cửa tiệm

商店

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这是 zhèshì 妈妈 māma 的 de 零售店 língshòudiàn

    - Đây là cửa hàng bán lẻ của mẹ.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一家 yījiā 杂货店 záhuòdiàn

    - Đây là một cửa hàng tạp hóa.

✪ 2. nhà nghỉ; khách sạn

客店

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 店 diàn 的 de 房间 fángjiān 很 hěn 舒适 shūshì

    - Phòng của khách sạn này rất thoải mái.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 店有 diànyǒu 免费 miǎnfèi 早餐 zǎocān 服务 fúwù

    - Khách sạn này có dịch vụ ăn sáng miễn phí.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 店

  • volume volume

    - 从 cóng 应用 yìngyòng 商店 shāngdiàn 下载 xiàzǎi

    - Tải về từ cửa hàng ứng dụng.

  • volume volume

    - 鸦 yā 先生 xiānsheng 的 de 商店 shāngdiàn 很大 hěndà

    - Cửa hàng của ông Nha rất to.

  • volume volume

    - 书店 shūdiàn 送来 sònglái 的 de 碑帖 bēitiè 我留 wǒliú 了 le 三本 sānběn

    - mấy quyển sách mẫu chữ do hiệu sách gửi biếu, tôi giữ lại ba quyển.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 关闭 guānbì 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 商店 shāngdiàn

    - Họ đã đóng cửa tất cả các cửa hàng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 便利店 biànlìdiàn 工作 gōngzuò

    - Họ làm việc ở cửa hàng tiện lợi.

  • volume volume

    - 他 tā 主要 zhǔyào 经营 jīngyíng 高档 gāodàng 饭店 fàndiàn

    - Anh ấy chủ yếu kinh doanh khách sạn cao cấp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 从 cóng 酒店 jiǔdiàn 出发 chūfā 去 qù 机场 jīchǎng

    - Họ xuất phát từ khách sạn đi sân bay.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 于 yú 昨晚 zuówǎn 臻 zhēn 酒店 jiǔdiàn

    - Họ đã đến khách sạn vào tối qua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 店›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:丶一ノ丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IYR (戈卜口)
    • Bảng mã:U+5E97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao