饭甑 fàn zèng
volume volume

Từ hán việt: 【phạn tắng】

Đọc nhanh: 饭甑 (phạn tắng). Ý nghĩa là: chõ cơm; chõ; nồi chõ, xửng.

Ý Nghĩa của "饭甑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

饭甑 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chõ cơm; chõ; nồi chõ

煮饭的蒸笼甑:古代蒸食的饮器

✪ 2. xửng

煮饭的蒸笼

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 饭甑

  • volume volume

    - 中午 zhōngwǔ 我们 wǒmen 吃 chī 米饭 mǐfàn 还是 háishì 面条 miàntiáo

    - Trưa nay chúng ta ăn cơm hay ăn mì?

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 吃 chī 多少 duōshǎo 饭 fàn , 也 yě 别 bié 浪费 làngfèi

    - Bất kể ăn bao nhiêu cơm, cũng đừng lãng phí.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 多 duō 忙 máng , 总之 zǒngzhī 别忘 biéwàng 吃饭 chīfàn

    - Dù bạn bận đến đâu, tóm lại đừng quên ăn uống.

  • volume volume

    - 不想 bùxiǎng 做饭 zuòfàn , 索性 suǒxìng 叫外卖 jiàowàimài

    - Không muốn nấu ăn, đành gọi đồ ăn ngoài.

  • volume volume

    - 下班 xiàbān 后 hòu 我们 wǒmen 去 qù 吃饭 chīfàn 吧 ba

    - Sau khi tan làm chúng ta đi ăn đi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 说 shuō 吃饭 chīfàn , 连 lián 喝水 hēshuǐ 也 yě 没 méi 时间 shíjiān

    - Đừng nói ăn cơm, ngay cả uống nước cũng không có thời gian.

  • volume volume

    - 中午 zhōngwǔ 我 wǒ 想 xiǎng 去 qù 吃 chī 盒饭 héfàn , 最近 zuìjìn 新开 xīnkāi 了 le 一家 yījiā

    - Buổi trưa tôi muốn đi ăn cơm hộp ,gần đây có quán vừa mở.

  • volume volume

    - 马上 mǎshàng 就要 jiùyào 开饭 kāifàn 了 le

    - Sắp đến giờ ăn cơm rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 甑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+12 nét)
    • Pinyin: Zèng
    • Âm hán việt: Tắng , Tặng
    • Nét bút:丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CAMVN (金日一女弓)
    • Bảng mã:U+7511
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 饭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phãn , Phạn
    • Nét bút:ノフフノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHE (弓女竹水)
    • Bảng mã:U+996D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao