Các biến thể (Dị thể) của 甑

  • Cách viết khác

    䰝 鬵 𣍎 𩱭

Ý nghĩa của từ 甑 theo âm hán việt

甑 là gì? 甑 (Tắng, Tặng). Bộ Ngoã 瓦 (+12 nét). Tổng 16 nét but (丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一一フフ丶). Ý nghĩa là: Siêu sành, nồi đất, chõ. Từ ghép với 甑 : 甑子 Cái chõ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cái siêu sành, cái nồi đất

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái siêu sành, cái nồi đất.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Chõ

- 甑子 Cái chõ.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Siêu sành, nồi đất, chõ

- “Trầm thuyền, phá phủ tắng, thiêu lư xá” 沈船, 破釜甑, 燒廬舍 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Đánh chìm thuyền, đập vỡ nồi chõ, đốt nhà cửa.

Trích: Sử Kí 史記

Từ ghép với 甑