饭气攻心 fàn qì gōngxīn
volume volume

Từ hán việt: 【phạn khí công tâm】

Đọc nhanh: 饭气攻心 (phạn khí công tâm). Ý nghĩa là: hôn mê thức ăn, buồn ngủ sau ăn.

Ý Nghĩa của "饭气攻心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

饭气攻心 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hôn mê thức ăn

food coma

✪ 2. buồn ngủ sau ăn

postprandial somnolence

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 饭气攻心

  • volume volume

    - 厨房 chúfáng 里 lǐ 有 yǒu 饭菜 fàncài 的 de 气味 qìwèi

    - Trong bếp có mùi thức ăn.

  • volume volume

    - 压不住 yābúzhù 心头 xīntóu 的 de 火气 huǒqì

    - không nén nổi bực tức trong lòng.

  • volume volume

    - 别 bié 让 ràng 暑气 shǔqì 圈 quān 在 zài 心里 xīnli

    - Đừng để sự nóng giận trong lòng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 娇气 jiāoqì 让 ràng 人 rén 担心 dānxīn

    - Tính cách yếu đuối của cô ấy khiến người ta lo lắng.

  • volume volume

    - 他 tā 太小 tàixiǎo 气 qì , 不肯 bùkěn 请 qǐng 我们 wǒmen 吃饭 chīfàn

    - Anh ấy quá bủn xỉn, không chịu mời chúng tôi đi ăn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 和 hé 老板 lǎobǎn 打交道 dǎjiāodào 的 de 时候 shíhou 小心 xiǎoxīn 点 diǎn 别 bié 耍脾气 shuǎpíqi

    - Khi mà chào hỏi với sếp thì chú ý một chút, đừng có đùa cợt.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 太 tài 小心眼儿 xiǎoxīnyǎner 了 le , 为 wèi 这么 zhème 点事 diǎnshì 也 yě 值得 zhíde 生气 shēngqì

    - mày hẹp hòi vừa chứ, vì tý chuyện thế mà cũng nổi giận.

  • - 他 tā 住 zhù 进 jìn 了 le 市中心 shìzhōngxīn 的 de 五星级 wǔxīngjí 饭店 fàndiàn , 享受 xiǎngshòu 了 le 一流 yìliú 的 de 住宿 zhùsù 体验 tǐyàn

    - Anh ấy đã ở tại khách sạn năm sao ở trung tâm thành phố và tận hưởng trải nghiệm lưu trú tuyệt vời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 攻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MOK (一人大)
    • Bảng mã:U+653B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phãn , Phạn
    • Nét bút:ノフフノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHE (弓女竹水)
    • Bảng mã:U+996D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao