餮 tiè
volume volume

Từ hán việt: 【thiết】

Đọc nhanh: 餮 (thiết). Ý nghĩa là: tham ăn; ham ăn; ăn ngốn.

Ý Nghĩa của "餮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

餮 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tham ăn; ham ăn; ăn ngốn

贪食

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 餮

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 餮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Thực 食 (+9 nét)
    • Pinyin: Tiè
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:一ノフ丶ノ丶ノノノノ丶丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MHOIV (一竹人戈女)
    • Bảng mã:U+992E
    • Tần suất sử dụng:Thấp