饕餮纹 tāotiè wén
volume volume

Từ hán việt: 【thao thiết văn】

Đọc nhanh: 饕餮纹 (thao thiết văn). Ý nghĩa là: họa tiết mặt nạ zoomorphic.

Ý Nghĩa của "饕餮纹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

饕餮纹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. họa tiết mặt nạ zoomorphic

zoomorphic mask motif

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 饕餮纹

  • volume volume

    - 和 hé 闺蜜 guīmì 一起 yìqǐ , 纹 wén 一对 yīduì 可爱 kěài 的 de 小海豚 xiǎohǎitún

    - Cùng với cô bạn thân xăm một cặp cá heo nhỏ dễ thương.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 带有 dàiyǒu 纹路 wénlù 的 de 手袋 shǒudài

    - Cô ấy thích túi xách có hoa văn.

  • volume volume

    - 颜色 yánsè 深 shēn 又 yòu 丰富 fēngfù 的 de 斜纹 xiéwén 帆布 fānbù

    - Vải canvas có màu sắc đậm và phong phú.

  • volume volume

    - 她 tā 可 kě 凭 píng 看 kàn 手纹 shǒuwén 替 tì 你 nǐ 算命 suànmìng

    - Cô ấy có thể dựa vào vân tay mà coi bói cho bạn.

  • - 她 tā 做 zuò 了 le 美容 měiróng 针 zhēn 治疗 zhìliáo , 脸上 liǎnshàng 的 de 皱纹 zhòuwén 减少 jiǎnshǎo 了 le 很多 hěnduō

    - Cô ấy đã làm tiêm botox, nếp nhăn trên mặt đã giảm đi rất nhiều.

  • - 她 tā 决定 juédìng 去 qù 做 zuò 纹眉 wénméi , 现在 xiànzài 她 tā 的 de 眉毛 méimao 看起来 kànqǐlai 更 gèng 自然 zìrán 了 le

    - Cô ấy quyết định đi xăm chân mày, bây giờ chân mày của cô ấy trông tự nhiên hơn.

  • - 她 tā 做 zuò 了 le 纹 wén 眉毛 méimao 手术 shǒushù , 眉形 méixíng 变得 biànde 更加 gèngjiā 自然 zìrán

    - Cô ấy đã thực hiện phẫu thuật xăm lông mày, lông mày trông tự nhiên hơn.

  • - 她 tā 做 zuò 了 le 去除 qùchú 皱纹 zhòuwén 的 de 疗程 liáochéng , 皮肤 pífū 看起来 kànqǐlai 更 gèng 紧致 jǐnzhì 了 le

    - Cô ấy đã làm liệu trình xóa nếp nhăn, da trông săn chắc hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 纹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:フフ一丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMYK (女一卜大)
    • Bảng mã:U+7EB9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 餮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Thực 食 (+9 nét)
    • Pinyin: Tiè
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:一ノフ丶ノ丶ノノノノ丶丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MHOIV (一竹人戈女)
    • Bảng mã:U+992E
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 饕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:22 nét
    • Bộ:Thực 食 (+14 nét)
    • Pinyin: Tāo
    • Âm hán việt: Thao
    • Nét bút:丨フ一一フ丨一フノ一フノフノ丶丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RUOIV (口山人戈女)
    • Bảng mã:U+9955
    • Tần suất sử dụng:Trung bình