食物和饮料的防腐处理 shíwù hé yǐnliào de fángfǔ chǔlǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thực vật hoà ẩm liệu đích phòng hủ xứ lí】

Đọc nhanh: 食物和饮料的防腐处理 (thực vật hoà ẩm liệu đích phòng hủ xứ lí). Ý nghĩa là: Bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Ý Nghĩa của "食物和饮料的防腐处理" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

食物和饮料的防腐处理 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bảo quản thực phẩm và đồ uống

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 食物和饮料的防腐处理

  • volume volume

    - 已知 yǐzhī 有些 yǒuxiē 工业 gōngyè 上 shàng 的 de 化学物质 huàxuéwùzhì 和 hé 食物 shíwù 附加物 fùjiāwù 是 shì 致癌 zhìái 的 de

    - Một số hóa chất công nghiệp và phụ gia thực phẩm được biết đến là chất gây ung thư

  • volume volume

    - 动物 dòngwù 的 de 种类 zhǒnglèi 可 kě 分为 fēnwéi 食肉动物 shíròudòngwù 和 hé 食草动物 shícǎodòngwù 两大类 liǎngdàlèi

    - Các loại động vật có thể được chia thành hai loại: động vật ăn thịt và động vật ăn cỏ.

  • volume volume

    - 吃 chī 熟食 shúshí 是 shì 人类 rénlèi 和 hé 动物 dòngwù 最大 zuìdà 的 de 区别 qūbié

    - Ăn đồ nấu chín là điểm khác biệt lớn nhất giữa con người và động vật.

  • volume volume

    - 长寿 chángshòu 饮食 yǐnshí 法 fǎ 的 de 饮食 yǐnshí 主要 zhǔyào 是 shì 含 hán 胚芽 pēiyá 和 hé 麸 fū 的 de 谷物 gǔwù 及 jí 豆类 dòulèi

    - Chế độ ăn uống của người sống lâu là chủ yếu bao gồm các loại ngũ cốc chứa hạt và bột mỳ cùng các loại đậu.

  • volume volume

    - 血豆腐 xiědòufǔ 用 yòng 动物 dòngwù 的 de 血 xuè 制成 zhìchéng 的 de 豆腐 dòufǔ 状 zhuàng 的 de 食品 shípǐn

    - Một loại thực phẩm giống như đậu phụ được làm từ máu động vật.

  • volume volume

    - 良好 liánghǎo 的 de 饮食 yǐnshí 对 duì 肝 gān 有 yǒu 好处 hǎochù

    - Chế độ ăn uống tốt có lợi cho gan.

  • volume volume

    - 她 tā 处在 chǔzài 食物链 shíwùliàn 的 de 最 zuì 顶端 dǐngduān

    - Cô ấy đứng đầu chuỗi thức ăn xã hội.

  • volume volume

    - 树脂 shùzhī 制成 zhìchéng 的 de 涂料 túliào 。 涂 tú 在 zài 器物 qìwù 上 shàng , 可以 kěyǐ 防止 fángzhǐ 腐坏 fǔhuài , 增加 zēngjiā 光泽 guāngzé

    - sơn chế từ nhựa cây, bôi lên đồ vật, có thể chống mục, và tăng thêm độ bóng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Hủ , Phụ
    • Nét bút:丶一ノノ丨一丨丶丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IIOBO (戈戈人月人)
    • Bảng mã:U+8150
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 防›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng
    • Âm hán việt: Phòng
    • Nét bút:フ丨丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLYHS (弓中卜竹尸)
    • Bảng mã:U+9632
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 食›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+1 nét)
    • Pinyin: Shí , Sì , Yì
    • Âm hán việt: Thực , Tự
    • Nét bút:ノ丶丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIAV (人戈日女)
    • Bảng mã:U+98DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Yǐn , Yìn
    • Âm hán việt: Ấm , Ẩm
    • Nét bút:ノフフノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NVNO (弓女弓人)
    • Bảng mã:U+996E
    • Tần suất sử dụng:Cao