Các biến thể (Dị thể) của 腐

  • Cách viết khác

    焤 胕 腑 𢉶 𢋲 𣩇 𤸗

Ý nghĩa của từ 腐 theo âm hán việt

腐 là gì? 腐 (Hủ, Phụ). Bộ Nhục 肉 (+8 nét). Tổng 14 nét but (丶一ノノ丨一丨丶丨フノ丶ノ丶). Ý nghĩa là: 2. đậu phụ, Thối nát., Mục, nát, thối, rữa, Không thông đạt, Làm bằng đậu hủ. Từ ghép với 腐 : 陳腐 Cũ rích, cũ kĩ, “hủ thảo” 腐草 cỏ mục., “hủ nho” 腐儒 người học trò hủ lậu., “hủ nhũ” 腐乳 chao., “hủ thảo” 腐草 cỏ mục. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. rữa, nát, thối, mục
  • 2. đậu phụ

Từ điển Thiều Chửu

  • Thối nát.
  • Cũ rích, không thông đạt. Như hủ nho 腐儒 người học trò hủ lậu.
  • Hủ hình 腐刑 hình thiến dái. Tư Mã Thiên 司馬遷 đã chịu khổ hình này.
  • Ðậu hủ 豆腐 đậu phụ.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Mục, mục nát, thối nát, thối rữa, cũ kĩ, cũ rích, cổ hủ

- 腐朽 Mục nát

- 陳腐 Cũ rích, cũ kĩ

- 腐肉 Thịt ôi

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Mục, nát, thối, rữa

- “hủ thảo” 腐草 cỏ mục.

* Không thông đạt

- “hủ nho” 腐儒 người học trò hủ lậu.

* Làm bằng đậu hủ

- “hủ nhũ” 腐乳 chao.

Danh từ
* Hình phạt bị thiến thời xưa
* Đồ mục nát, thối rữa
* Chỉ “đậu hủ” 豆腐 đậu phụ

- “Hủ nãi Hoài Nam sở vi” 腐乃淮南所為 (Ẩm thực loại 飲食類) Đậu hủ vốn là ở Hoài Nam.

Trích: Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林

Động từ
* Thối rữa đi, trở thành mục nát

- “Nhục hủ xuất trùng, ngư khô sanh đố” 肉腐出蟲, 魚枯生蠹 (Khuyến học 勸學) Thịt thối rữa ra sâu, cá khô mốc sinh mọt.

Trích: Tuân Tử 荀子

Âm:

Phụ

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Mục, nát, thối, rữa

- “hủ thảo” 腐草 cỏ mục.

* Không thông đạt

- “hủ nho” 腐儒 người học trò hủ lậu.

* Làm bằng đậu hủ

- “hủ nhũ” 腐乳 chao.

Danh từ
* Hình phạt bị thiến thời xưa
* Đồ mục nát, thối rữa
* Chỉ “đậu hủ” 豆腐 đậu phụ

- “Hủ nãi Hoài Nam sở vi” 腐乃淮南所為 (Ẩm thực loại 飲食類) Đậu hủ vốn là ở Hoài Nam.

Trích: Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林

Động từ
* Thối rữa đi, trở thành mục nát

- “Nhục hủ xuất trùng, ngư khô sanh đố” 肉腐出蟲, 魚枯生蠹 (Khuyến học 勸學) Thịt thối rữa ra sâu, cá khô mốc sinh mọt.

Trích: Tuân Tử 荀子

Từ ghép với 腐