飞溅 fēijiàn
volume volume

Từ hán việt: 【phi tiên】

Đọc nhanh: 飞溅 (phi tiên). Ý nghĩa là: bắn tung toé; tung toé. Ví dụ : - 钢花飞溅,铁水奔流。 đóm thép bắn tung toé, dòng thép chảy cuồn cuộn.

Ý Nghĩa của "飞溅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

飞溅 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắn tung toé; tung toé

向四外溅

Ví dụ:
  • volume volume

    - 钢花 gānghuā 飞溅 fēijiàn , 铁水 tiěshuǐ 奔流 bēnliú

    - đóm thép bắn tung toé, dòng thép chảy cuồn cuộn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 飞溅

  • volume volume

    - 不翼 bùyì 不飞 bùfēi

    - không cánh mà bay; đồ đạc bỗng nhiên mất

  • volume volume

    - 于戏 wūhū , 时光 shíguāng 飞逝 fēishì 啊 a !

    - Ô, thời gian trôi qua nhanh thật đấy!

  • volume volume

    - 麻雀 máquè 忒 tè 儿 ér 一声 yīshēng 就 jiù 飞 fēi 了 le

    - chim sẻ vỗ cánh bay đi.

  • volume volume

    - 乘客 chéngkè 至迟 zhìchí 应 yīng 在 zài 班机 bānjī 起飞前 qǐfēiqián 一 yī 小时 xiǎoshí 办理 bànlǐ 登机 dēngjī 手续 shǒuxù

    - Hành khách nên làm thủ tục ít nhất một giờ trước khi chuyến bay khởi hành

  • volume volume

    - 钢花 gānghuā 飞溅 fēijiàn , 铁水 tiěshuǐ 奔流 bēnliú

    - đóm thép bắn tung toé, dòng thép chảy cuồn cuộn.

  • volume volume

    - 乌鸦 wūyā 砉 huò 的 de 一声 yīshēng 从 cóng 树上 shùshàng 直飞 zhífēi 起来 qǐlai

    - con quạ vỗ cánh soạt một tiếng từ trên cây bay đi thẳng.

  • volume volume

    - 今后 jīnhòu 十年 shínián , 科技 kējì 会 huì 飞速发展 fēisùfāzhǎn

    - Mười năm tới, công nghệ sẽ phát triển nhanh chóng.

  • volume volume

    - 什么 shénme 时候 shíhou 我 wǒ 也 yě 会 huì 开 kāi 飞机 fēijī , 那才 nàcái 带劲 dàijìn 呢 ne

    - khi nào tôi biết lái máy bay thì lúc đó mới thích!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 溅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn
    • Âm hán việt: Tiên , Tiễn
    • Nét bút:丶丶一丨フノ丶一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBOJ (水月人十)
    • Bảng mã:U+6E85
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 飞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), phi 飛 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēi
    • Âm hán việt: Phi
    • Nét bút:フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NO (弓人)
    • Bảng mã:U+98DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao