Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 溅
濺
𠵖
溅 là gì? 溅 (Tiên, Tiễn). Bộ Thuỷ 水 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丶丶一丨フノ丶一一フノ丶). Ý nghĩa là: vẩy ướt. Từ ghép với 溅 : tiên tiên [jianjian] (Nước chảy) ve ve., 濺了一臉水 Nước bắn đầy mặt, 水花四濺 Nước bắn tóe ra xung quanh. Chi tiết hơn...
- tiên tiên [jianjian] (Nước chảy) ve ve.