迸溅 bèngjiàn
volume volume

Từ hán việt: 【bính tiên】

Đọc nhanh: 迸溅 (bính tiên). Ý nghĩa là: bắn toé; tung toé; túa.

Ý Nghĩa của "迸溅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

迸溅 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắn toé; tung toé; túa

向四外飞溅

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 迸溅

  • volume volume

    - 油锅 yóuguō 里 lǐ 的 de 油 yóu 溅 jiàn 了 le 出来 chūlái

    - Dầu trong chảo dầu bắn tung ra.

  • volume volume

    - 广场 guǎngchǎng 中心 zhōngxīn 的 de 喷泉 pēnquán 水花四溅 shuǐhuāsìjiàn

    - Đài phun nước ở giữa quảng trường bắn tung tóe nước.

  • volume volume

    - 沉默 chénmò 了 le 半天 bàntiān , 他 tā 才 cái 迸出 bèngchū 一句 yījù 话 huà 来 lái

    - trầm ngâm cả buổi trời, nó mới bật ra được một câu

  • volume volume

    - 杯子 bēizi 里 lǐ 的 de 水溅 shuǐjiàn 出来 chūlái 了 le

    - Nước trong cốc bắn tung ra.

  • volume volume

    - 打铁 dǎtiě 时 shí 火星儿 huǒxīngér 乱 luàn 迸 bèng

    - lúc luyện thép những đốm lửa bắn ra tung toé.

  • volume volume

    - 每一 měiyī 巨弹 jùdàn 堕 duò 地 dì , 则 zé 火光 huǒguāng 迸裂 bèngliè

    - Mỗi quả đạn rơi xuống đất thì ánh lửa lại tóe lên.

  • volume volume

    - 一 yī 锤子 chuízi 打 dǎ 到 dào 岩石 yánshí 上 shàng , 迸发 bèngfā 了 le 好些 hǎoxiē 火星儿 huǒxīngér

    - giáng một búa vào tảng đá, toé ra bao nhiêu đốm lửa

  • volume volume

    - 泥水 níshuǐ 溅 jiàn 到 dào 身上 shēnshàng

    - Nước bùn bắn vào người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 溅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn
    • Âm hán việt: Tiên , Tiễn
    • Nét bút:丶丶一丨フノ丶一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBOJ (水月人十)
    • Bảng mã:U+6E85
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 迸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Bèng , Bǐng , Pēng
    • Âm hán việt: Bình , Bính
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTT (卜廿廿)
    • Bảng mã:U+8FF8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình