飘飖 piāo yáo
volume volume

Từ hán việt: 【phiêu diêu】

Đọc nhanh: 飘飖 (phiêu diêu). Ý nghĩa là: biến thể của 飄搖 | 飘摇.

Ý Nghĩa của "飘飖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

飘飖 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biến thể của 飄搖 | 飘摇

variant of 飄搖|飘摇

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 飘飖

  • volume volume

    - 党旗 dǎngqí 在 zài 风中 fēngzhōng 飘扬 piāoyáng

    - Lá cờ Đảng tung bay trong gió.

  • volume volume

    - 天空 tiānkōng 中 zhōng , 时而 shíér 飘过 piāoguò 几片 jǐpiàn 薄薄的 báobáode 白云 báiyún

    - trên bầu trời lâu lâu có những đám mây trắng mỏng trôi qua.

  • volume volume

    - 黄叶飘零 huángyèpiāolíng

    - lá vàng rơi lả tả.

  • volume volume

    - 垂柳 chuíliǔ 轻飘飘 qīngpiāopiāo 地 dì 摆动 bǎidòng

    - gió đưa cành liễu la đà.

  • volume volume

    - 在 zài 她 tā 飘荡 piāodàng 随性 suíxìng 的 de 嗓音 sǎngyīn 的 de 演绎 yǎnyì 下 xià

    - qua sự biểu cảm trong giọng hát bay bổng tuỳ hứng của nàng

  • volume volume

    - 天空 tiānkōng 飘洒 piāosǎ 着 zhe 雪花 xuěhuā

    - trên bầu trời hoa tuyết bay lả tả.

  • volume volume

    - 头 tóu 沉得 chéndé 厉害 lìhai , 脚下 jiǎoxià 有点儿 yǒudiǎner 发飘 fāpiāo

    - đầu nặng trình trịch, chân như đi trên mây.

  • volume volume

    - 囱 cōng 中飘出 zhōngpiāochū 青烟 qīngyān

    - Trong ống khói bay ra khói xanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 飖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Phong 風 (+10 nét)
    • Pinyin: Yáo
    • Âm hán việt: Dao , Diêu
    • Nét bút:ノ丶丶ノノ一一丨フ丨ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUHNK (月山竹弓大)
    • Bảng mã:U+98D6
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 飘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Phong 風 (+11 nét)
    • Pinyin: Piāo
    • Âm hán việt: Phiêu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MFHNK (一火竹弓大)
    • Bảng mã:U+98D8
    • Tần suất sử dụng:Cao