Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 飘
飃 𠠕 𩘞 𩙞
飄
飘 là gì? 飘 (Phiêu). Bộ Phong 風 (+11 nét). Tổng 15 nét but (一丨フ丨丨一一一丨ノ丶ノフノ丶). Ý nghĩa là: 1. thổi (gió), 2. bay nhẹ. Từ ghép với 飘 : 紅旗飄 Cờ đỏ tung bay (phấp phới), 外面飄着小雨 Bên ngoài phấp phới mưa bay, 雪花飄 Tuyết bay lộn trên không, 樹葉在水上飄流差 Lá cây nổi lềnh bềnh trên mặt nước, 風飄葉落 Gió thổi lá rụng Chi tiết hơn...