飘泊 piāobó
volume volume

Từ hán việt: 【phiêu bạc】

Đọc nhanh: 飘泊 (phiêu bạc). Ý nghĩa là: phiêu bạt; trôi nổi.

Ý Nghĩa của "飘泊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

飘泊 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phiêu bạt; trôi nổi

比喻职业生活不固定,东奔西走见〖漂泊〗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 飘泊

  • volume volume

    - 黄叶飘零 huángyèpiāolíng

    - lá vàng rơi lả tả.

  • volume volume

    - 几片 jǐpiàn 树叶 shùyè 飘飘悠悠 piāopiāoyōuyōu 地 dì 落下来 luòxiàlai

    - mấy chiếc lá rơi lác đác.

  • volume volume

    - 他 tā 高兴 gāoxīng 地 dì 走 zǒu 着 zhe , 脚底 jiǎodǐ 下 xià 轻飘飘 qīngpiāopiāo 的 de

    - anh ấy vui vẻ bước đi, gót chân nhẹ như không.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 滨 bīn 着 zhe 湖泊 húpō

    - Công viên nằm gần hồ.

  • volume volume

    - 在外 zàiwài 漂泊 piāobó 数载 shùzài 的 de 游子 yóuzǐ , 终于 zhōngyú 踏上 tàshàng 了 le 归程 guīchéng

    - kẻ lãng du phiêu bạt khắp nơi, cuối cùng cũng quay về.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 里 lǐ 飘溢 piāoyì 着 zhe 花香 huāxiāng

    - hương hoa thơm ngát công viên.

  • volume volume

    - 囱 cōng 中飘出 zhōngpiāochū 青烟 qīngyān

    - Trong ống khói bay ra khói xanh.

  • volume volume

    - 刚 gāng 喝 hē 了 le 点 diǎn 酒 jiǔ , 就 jiù 觉得 juéde 两腿 liǎngtuǐ 虚飘飘 xūpiāopiāo 的 de

    - vừa uống một ít rượu hai chân cảm thấy lâng lâng không vững.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Bó , Pō , Pó , Pò
    • Âm hán việt: Bạc , Phách
    • Nét bút:丶丶一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHA (水竹日)
    • Bảng mã:U+6CCA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 飘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Phong 風 (+11 nét)
    • Pinyin: Piāo
    • Âm hán việt: Phiêu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MFHNK (一火竹弓大)
    • Bảng mã:U+98D8
    • Tần suất sử dụng:Cao