风险规避 Fēngxiǎn guībì
volume volume

Từ hán việt: 【phong hiểm quy tị】

Đọc nhanh: 风险规避 (phong hiểm quy tị). Ý nghĩa là: Risk averse E ngại rủi ro.

Ý Nghĩa của "风险规避" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

风险规避 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Risk averse E ngại rủi ro

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 风险规避

  • volume volume

    - 不避艰险 bùbìjiānxiǎn

    - đương đầu gian nguy

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 实施 shíshī 了 le 风险管理 fēngxiǎnguǎnlǐ 措施 cuòshī

    - Công ty đã thực hiện các biện pháp quản lý rủi ro.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 本钱 běnqián 的 de 投资 tóuzī 风险 fēngxiǎn 较 jiào 低 dī

    - Đầu tư với số vốn nhỏ có rủi ro thấp hơn.

  • volume volume

    - 亏有 kuīyǒu 那 nà 提示 tíshì , 避过险 bìguòxiǎn

    - May mà có nhắc nhở kia, tránh được nguy hiểm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 制定 zhìdìng 了 le 策略 cèlüè 来 lái 规避 guībì 风险 fēngxiǎn

    - Chúng ta đã lập kế hoạch để tránh rủi ro.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 避开 bìkāi 危险 wēixiǎn 的 de 区域 qūyù

    - Chúng ta cần tránh xa khu vực nguy hiểm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 船 chuán 在 zài 浪 làng 急风 jífēng 高 gāo 的 de 海上 hǎishàng 危险 wēixiǎn 地 dì 航行 hángxíng 着 zhe

    - Chiếc thuyền của họ đang đi qua biển đang sóng cao gió mạnh với nguy hiểm.

  • volume volume

    - 冒 mào 着 zhe 风险 fēngxiǎn 去 qù 搞 gǎo 试验 shìyàn

    - mạo hiểm làm thí nghiệm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 规›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Guī
    • Âm hán việt: Quy
    • Nét bút:一一ノ丶丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QOBHU (手人月竹山)
    • Bảng mã:U+89C4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 避›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+13 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tị , Tỵ
    • Nét bút:フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YSRJ (卜尸口十)
    • Bảng mã:U+907F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 险›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiǎn , Yán
    • Âm hán việt: Hiểm
    • Nét bút:フ丨ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLOMM (弓中人一一)
    • Bảng mã:U+9669
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao