Các biến thể (Dị thể) của 避

  • Cách viết khác

    辟 𢕾 𨓶

Ý nghĩa của từ 避 theo âm hán việt

避 là gì? 避 (Tị, Tỵ). Bộ Sước 辵 (+13 nét). Tổng 16 nét but (フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶). Ý nghĩa là: Tránh, lánh xa, Kiêng, 2. phòng. Từ ghép với 避 : “tị húy” 避諱 kiêng tên húy., 避雨 Tránh mưa, trú mưa, 不避艱險 Không trốn tránh khó khăn nguy hiểm, 避諱 Kiêng huý. Chi tiết hơn...

Âm:

Tị

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Tránh, lánh xa

- “Hành lộ tị can qua” 行路避干戈 (Từ Châu dạ 徐州夜) Đi đường phải tránh vùng giặc giã.

Trích: “hồi tị” 迴避 quay lánh ra chỗ khác. Nguyễn Du 阮攸

* Kiêng

- “tị húy” 避諱 kiêng tên húy.

Từ điển phổ thông

  • 1. tránh né, lánh, trốn
  • 2. phòng

Từ điển Thiều Chửu

  • Lánh, lánh xa không cho gặp gọi là tị. Như hồi tị 迴避 quay lánh ra chỗ khác.
  • Kiêng. Như tị huý 避諱 kiêng tên huý.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Tránh, lánh, trú

- 避雨 Tránh mưa, trú mưa

- 不避艱險 Không trốn tránh khó khăn nguy hiểm

* ③ (văn) Kiêng kị

- 避諱 Kiêng huý.

Từ ghép với 避