Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 避
辟 𢕾 𨓶
避 là gì? 避 (Tị, Tỵ). Bộ Sước 辵 (+13 nét). Tổng 16 nét but (フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶). Ý nghĩa là: Tránh, lánh xa, Kiêng, 2. phòng. Từ ghép với 避 : “tị húy” 避諱 kiêng tên húy., 避雨 Tránh mưa, trú mưa, 不避艱險 Không trốn tránh khó khăn nguy hiểm, 避諱 Kiêng huý. Chi tiết hơn...